Danh sách vô địch đơn nữ Giải quần vợt Mỹ Mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Năm Vô địch Á quân Tỉ số
1887 Hoa Kỳ Ellen Hansell Hoa Kỳ Laura Knight 6-1, 6-0
1888 Hoa Kỳ Bertha Townsend Hoa Kỳ Ellen Hansell 6-3, 6-5
1889 Hoa Kỳ Bertha Townsend Hoa Kỳ Lida Voorhees 7-5, 6-2
1890 Hoa Kỳ Ellen Roosevelt Hoa Kỳ Bertha Townsend 6-2, 6-2
1891 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mabel Cahill Hoa Kỳ Ellen Roosevelt 6-4, 6-1, 4-6, 6-3
1892 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mabel Cahill Hoa Kỳ Elisabeth Moore 5-7, 6-3, 6-4, 4-6, 6-2
1893 Hoa Kỳ Aline Terry Hoa Kỳ Augusta Schultz 6-1, 6-3
1894 Hoa Kỳ Helen Hellwig Hoa Kỳ Aline Terry 7-5, 3-6, 6-0, 3-6, 6-3
1895 Hoa Kỳ Juliette Atkinson Hoa Kỳ Helen Hellwig 6-4, 6-2, 6-1
1896 Hoa Kỳ Elisabeth Moore Hoa Kỳ Juliette Atkinson 6-4, 4-6, 6-2, 6-2
1897 Hoa Kỳ Juliette Atkinson Hoa Kỳ Elisabeth Moore 6-3, 6-3, 4-6, 3-6, 6-3
1898 Hoa Kỳ Juliette Atkinson Hoa Kỳ Marion Jones 6-3, 5-7, 6-4, 2-6, 7-5
1899 Hoa Kỳ Marion Jones Hoa Kỳ Maud Banks 6-1, 6-1, 7-5
1900 Hoa Kỳ Myrtle McAteer Hoa Kỳ Edith Parker 6-2, 6-2, 6-0
1901 Hoa Kỳ Elisabeth Moore Hoa Kỳ Myrtle McAteer 6-4, 3-6, 7-5, 2-6, 6-2
1902 Hoa Kỳ Marion Jones Hoa Kỳ Elisabeth Moore 6-1, 1-0, bỏ cuộc
1903 Hoa Kỳ Elisabeth Moore Hoa Kỳ Marion Jones 7-5, 8-6
1904 Hoa Kỳ May Sutton Hoa Kỳ Elisabeth Moore 6-1, 6-2
1905 Hoa Kỳ Elisabeth Moore Hoa Kỳ Helen Homans 6-4, 5-7, 6-1
1906 Hoa Kỳ Helen Homans Hoa Kỳ Maud Barger-Wallach 6-4, 6-3
1907 Hoa Kỳ Evelyn Sears Hoa Kỳ Carrie Neely 6-3, 6-2
1908 Hoa Kỳ Maud Barger-Wallach Hoa Kỳ Evelyn Sears 6-3, 1-6, 6-3
1909 Hoa Kỳ Hazel Hotchkiss Wightman Hoa Kỳ Maud Barger-Wallach 6-0, 6-1
1910 Hoa Kỳ Hazel Hotchkiss Wightman Hoa Kỳ Louise Hammond 6-4, 6-2
1911 Hoa Kỳ Hazel Hotchkiss Wightman Hoa Kỳ Florence Sutton 8-10, 6-1, 9-7
1912 Hoa Kỳ Mary Browne Hoa Kỳ Eleonora Sears 6-4, 6-2
1913 Hoa Kỳ Mary Browne Hoa Kỳ Dorothy Green 6-2, 7-5
1914 Hoa Kỳ Mary Browne Hoa Kỳ Marie Wagner 6-2, 1-6, 6-1
1915 Na Uy Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Hazel Hotchkiss Wightman 4-6, 6-2, 6-0
1916 Na Uy Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Louise Hammond Raymond 6-0, 6-1
1917 Na Uy Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Marion Vanderhoef 4-6, 6-0, 6-2
1918 Na Uy Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Eleanor E. Goss 6-4, 6-3
1919 Hoa Kỳ Hazel Hotchkiss Wightman Hoa Kỳ Marion Zinderstein 6-1, 6-2
1920 Hoa Kỳ Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Marion Zinderstein 6-3, 6-1
1921 Hoa Kỳ Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Mary Browne 4-6, 6-4, 6-2
1922 Hoa Kỳ Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Helen Wills Moody 6-3, 6-1
1923 Hoa Kỳ Helen Wills Moody Hoa Kỳ Molla Bjurstedt Mallory 6-2, 6-1
1924 Hoa Kỳ Helen Wills Moody Hoa Kỳ Molla Bjurstedt Mallory 6-1, 6-3
1925 Hoa Kỳ Helen Wills Moody Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Kitty McKane Godfree 3-6, 6-0, 6-2
1926 Hoa Kỳ Molla Bjurstedt Mallory Hoa Kỳ Elizabeth Ryan 4-6, 6-4, 9-7
1927 Hoa Kỳ Helen Wills Moody Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Betty Nuthall Shoemaker 6-1, 6-4
1928 Hoa Kỳ Helen Wills Moody Hoa Kỳ Helen Jacobs 6-2, 6-1
1929 Hoa Kỳ Helen Wills Moody Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Phoebe Holcroft Watson 6-4, 6-2
1930 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Betty Nuthall Shoemaker Hoa Kỳ Anna McCune Harper 6-1, 6-4
1931 Hoa Kỳ Helen Wills Moody Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Eileen Bennett Whittingstall 6-4, 6-1
1932 Hoa Kỳ Helen Jacobs Hoa Kỳ Carolin Babcock Stark 6-2, 6-2
1933 Hoa Kỳ Helen Jacobs Hoa Kỳ Helen Wills Moody 8-6, 3-6, 3-0, bỏ cuộc
1934 Hoa Kỳ Helen Jacobs Hoa Kỳ Sarah Palfrey Cooke 6-1, 6-4
1935 Hoa Kỳ Helen Jacobs Hoa Kỳ Sarah Palfrey Cooke 6-2, 6-4
1936 Hoa Kỳ Alice Marble Hoa Kỳ Helen Jacobs 4-6, 6-3, 6-2
1937 Chile Anita Lizana Ba Lan Jadwiga Jędrzejowska 6-4, 6-2
1938 Hoa Kỳ Alice Marble Úc Nancye Wynne Bolton 6-0, 6-3
1939 Hoa Kỳ Alice Marble Hoa Kỳ Helen Jacobs 6-0, 8-10, 6-4
1940 Hoa Kỳ Alice Marble Hoa Kỳ Helen Jacobs 6-2, 6-3
1941 Hoa Kỳ Sarah Palfrey Cooke Hoa Kỳ Pauline Betz Addie 7-5, 6-2
1942 Hoa Kỳ Pauline Betz Addie Hoa Kỳ Louise Brough Clapp 4-6, 6-1, 6-4
1943 Hoa Kỳ Pauline Betz Addie Hoa Kỳ Louise Brough Clapp 6-3, 5-7, 6-3
1944 Hoa Kỳ Pauline Betz Addie Hoa Kỳ Margaret Osborne duPont 6-3, 8-6
1945 Hoa Kỳ Sarah Palfrey Cooke Hoa Kỳ Pauline Betz Addie 3-6, 8-6, 6-4
1946 Hoa Kỳ Pauline Betz Addie Hoa Kỳ Doris Hart 11-9, 6-3
1947 Hoa Kỳ Louise Brough Clapp Hoa Kỳ Margaret Osborne duPont 8-6, 4-6, 6-1
1948 Hoa Kỳ Margaret Osborne duPont Hoa Kỳ Louise Brough Clapp 4-6, 6-4, 15-13
1949 Hoa Kỳ Margaret Osborne duPont Hoa Kỳ Doris Hart 6-3, 6-1
1950 Hoa Kỳ Margaret Osborne duPont Hoa Kỳ Doris Hart 6-4, 6-3
1951 Hoa Kỳ Maureen Connolly Brinker Hoa Kỳ Shirley Fry Irvin 6-3, 1-6, 6-4
1952 Hoa Kỳ Maureen Connolly Brinker Hoa Kỳ Doris Hart 6-3, 7-5
1953 Hoa Kỳ Maureen Connolly Brinker Hoa Kỳ Doris Hart 6-2, 6-4
1954 Hoa Kỳ Doris Hart Hoa Kỳ Louise Brough Clapp 6-8, 6-1, 8-6
1955 Hoa Kỳ Doris Hart Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Patricia Ward Hales 6-4, 6-2
1956 Hoa Kỳ Shirley Fry Irvin Hoa Kỳ Althea Gibson 6-3, 6-4
1957 Hoa Kỳ Althea Gibson Hoa Kỳ Louise Brough Clapp 6-3, 6-2
1958 Hoa Kỳ Althea Gibson Hoa Kỳ Darlene Hard 3-6, 6-1, 6-2
1959 Brasil Maria Bueno Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Christine Truman Janes 6-1, 6-4
1960 Hoa Kỳ Darlene Hard Brasil Maria Bueno 6-4, 10-12, 6-4
1961 Hoa Kỳ Darlene Hard Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon Jones 6-3, 6-4
1962 Úc Margaret Smith Court Hoa Kỳ Darlene Hard 9-7, 6-4
1963 Brasil Maria Bueno Úc Margaret Smith Court 7-5, 6-4
1964 Brasil Maria Bueno Hoa Kỳ Carole Caldwell Graebner 6-1, 6-0
1965 Úc Margaret Smith Court Hoa Kỳ Billie Jean King 8-6, 7-5
1966 Brasil Maria Bueno Hoa Kỳ Nancy Richey Gunter 6-3, 6-1
1967 Hoa Kỳ Billie Jean King Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon Jones 11-9, 6-4
1968 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Virginia Wade Hoa Kỳ Billie Jean King 6-4, 6-2
1969 Úc Margaret Smith Court Hoa Kỳ Nancy Richey Gunter 6-2, 6-2
1970 Úc Margaret Smith Court Hoa Kỳ Rosemary Casals 6-2, 2-6, 6-1
1971 Hoa Kỳ Billie Jean King Hoa Kỳ Rosemary Casals 6-4, 7-6
1972 Hoa Kỳ Billie Jean King Úc Kerry Melville Reid 6-3, 7-5
1973 Úc Margaret Smith Court Úc Evonne Goolagong Cawley 7-6, 5-7, 6-2
1974 Hoa Kỳ Billie Jean King Úc Evonne Goolagong Cawley 3-6, 6-3, 7-5
1975 Hoa Kỳ Chris Evert Úc Evonne Goolagong Cawley 5-7, 6-4, 6-2
1976 Hoa Kỳ Chris Evert Úc Evonne Goolagong Cawley 6-3, 6-0
1977 Hoa Kỳ Chris Evert Úc Wendy Turnbull 7-6, 6-2
1978 Hoa Kỳ Chris Evert Hoa Kỳ Pam Shriver 7-5, 6-4
1979 Hoa Kỳ Tracy Austin Hoa Kỳ Chris Evert 6-4, 6-3
1980 Hoa Kỳ Chris Evert Tiệp Khắc Hana Mandlíková 5-7, 6-1, 6-1
1981 Hoa Kỳ Tracy Austin Hoa Kỳ Martina Navrátilová 1-6, 7-6, 7-6
1982 Hoa Kỳ Chris Evert Tiệp Khắc Hana Mandlíková 6-3, 6-1
1983 Hoa Kỳ Martina Navrátilová Hoa Kỳ Chris Evert 6-1, 6-3
1984 Hoa Kỳ Martina Navrátilová Hoa Kỳ Chris Evert 4-6, 6-4, 6-4
1985 Tiệp Khắc Hana Mandlíková Hoa Kỳ Martina Navrátilová 7-6, 1-6, 7-6
1986 Hoa Kỳ Martina Navrátilová Tiệp Khắc Helena Suková 6-3, 6-2
1987 Hoa Kỳ Martina Navrátilová Tây Đức Steffi Graf 7-6, 6-1
1988 Tây Đức Steffi Graf Argentina Gabriela Sabatini 6-3, 3-6, 6-1
1989 Tây Đức Steffi Graf Hoa Kỳ Martina Navrátilová 3-6, 7-5, 6-1
1990 Argentina Gabriela Sabatini Tây Đức Steffi Graf 6-2, 7-6
1991 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Monica Seles Hoa Kỳ Martina Navrátilová 7-6, 6-1
1992 Cộng hòa Liên bang Nam Tư Monica Seles Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 6-3, 6-3
1993 Đức Steffi Graf Cộng hòa Séc Helena Suková 6-3, 6-3
1994 Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Đức Steffi Graf 1-6, 7-6, 6-4
1995 Đức Steffi Graf Hoa Kỳ Monica Seles 7-6, 0-6, 6-3
1996 Đức Steffi Graf Hoa Kỳ Monica Seles 7-5, 6-4
1997 Thụy Sĩ Martina Hingis Hoa Kỳ Venus Williams 6-0, 6-4
1998 Hoa Kỳ Lindsay Davenport Thụy Sĩ Martina Hingis 6-3, 7-5
1999 Hoa Kỳ Serena Williams Thụy Sĩ Martina Hingis 6-3, 7-64
2000 Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Lindsay Davenport 6-4, 7-5
2001 Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Serena Williams 6-2, 6-4
2002 Hoa Kỳ Serena Williams Hoa Kỳ Venus Williams 6-4, 6-3
2003 Bỉ Justine Henin Bỉ Kim Clijsters 7-5, 6-1
2004 Nga Svetlana Kuznetsova Nga Elena Dementieva 6-3, 7-5
2005 Bỉ Kim Clijsters Pháp Mary Pierce 6-3, 6-1
2006 Nga Maria Sharapova Bỉ Justine Henin 6-4, 6-4
2007 Bỉ Justine Henin Nga Svetlana Kuznetsova 6-1, 6-3
2008 Hoa Kỳ Serena Williams Serbia Jelena Janković 6-4, 7-5
2009 Bỉ Kim Clijsters Đan Mạch Caroline Wozniacki 7–5, 6–3
2010 Bỉ Kim Clijsters Nga Vera Zvonareva 6–2, 6–1
2011 Úc Samantha Stosur Hoa Kỳ Serena Williams 6–2, 6–3
2012 Hoa Kỳ Serena Williams Belarus Victoria Azarenka 6-2, 2-6, 7-5
2013 Hoa Kỳ Serena Williams Belarus Victoria Azarenka 7-5, 6-76, 6-1
2014 Hoa Kỳ Serena Williams Đan Mạch Caroline Wozniacki 6–3, 6–3
2015 Ý Flavia Pennetta Ý Roberta Vinci 7–6, 6–2
2016 Đức Angelique Kerber Cộng hòa Séc Karolína Pliškova 6–3, 4–6, 6-4

Số lần vô địch tính theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Á quân
 Hoa Kỳ 89  Hoa Kỳ 87
 Đức 6  Úc 9
 Úc 5  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 8
 Bỉ  Cộng hòa Séc /
Tiệp Khắc
5
Brasil Brasil 4  Đức 4
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland  Nga 3
 Na Uy  Bỉ 2
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư 2 Thụy Điển Thụy Điển
 Nga  Thụy Sĩ
 Argentina 1  Argentina 1
 Chile  Pháp
 Cộng hòa Séc /
Tiệp Khắc
 Ba Lan
 Tây Ban Nha  Serbia
 Thụy Sĩ  Tây Ban Nha
 Ý  Đan Mạch
 Ý

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]