Delémont

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Delémont
B-Delemont-Porte-de-Porrentruy.jpg
Huy hiệu của Delémont
Huy hiệu
Vị trí của Delémont
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 506: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Bang Jura", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Bang Jura", và "Bản mẫu:Location map Bang Jura" đều không tồn tại.
Quốc giaThụy Sĩ
BangJura
HuyệnDelémont
Chính quyền
 • Thị trưởngMaire (danh sách)
Pierre Kohler PDC
(tính tới February 2014)
Diện tích[1]
 • Tổng cộng22 km2 (8 mi2)
Độ cao435 m (1,427 ft)
Dân số (2017-12-31)[2]
 • Tổng cộng12.625
 • Mật độ570/km2 (1,500/mi2)
Mã bưu chính2800
Mã SFOS6711
Thành phố kết nghĩaBelfort sửa dữ liệu
Giáp vớiDevelier, Courtételle, Rossemaison, Courrendlin, Courroux, Soyhières, Mettembert, Bourrignon
Thành phố
kết nghĩa
Belfort (France)
Trang webwww.delemont.ch
SFSO statistics

Delémont (phát âm tiếng Pháp: [dəlemɔ̃], tiếng Cajun French: D'lémont, tiếng Đức: Delsberg) là thủ phủ của bang Jura, Thụy Sĩ. Thành phố có chừng 12.000 dân tính đến năm 2013.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Về hành chính, Delémont có diện tích 21,99 km2 (8,49 sq mi). Trong số này, 8,13 km2 (3,14 sq mi) (37,0%) dành cho mục đích nông nghiệp, còn 9,24 km2 (3,57 sq mi) (42,0%) được phủ rừng, 4,43 km2 (1,71 sq mi) (20,1%) là công trình (nhà ở hay đường sá), 0,17 km2 (0,066 sq mi) (0,8%) là sông/hồ và 0,02 km2 (0,0077 sq mi) (0,1%) khác.[3]

Dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Phố cổ ở Delémont

Delémont có dân số (tính đến năm 2013) là 12.186 người.[4] Tính đến năm 2008, 23,9% dân cư là người quốc tịch ngoại quốc.[5] Trong 10 năm (2000–2010) dân số tăng với tỉ lệ 1,7%. Người nhập cư chiếm 0,5% số này.[6]

Phần lớn dân cư (tính đến năm 2000) nói tiếng Pháp (9.574 người hay 84,3%) như ngôn ngữ thứ nhất, tiếng Ý phổ biến thứ nhì (449 hay 4,0%), tiếng Đức thứ ba (350 người hay 3,1%). Có năm người nói tiếng Romansh.[7]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Arealstatistik Standard - Gemeinden nach 4 Hauptbereichen”. Truy cập 13 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Staatsangehörigkeit (Kategorie), Geschlecht und demographischen Komponenten”. Truy cập 12 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  3. ^ Swiss Federal Statistical Office-Land Use Statistics 2009 data (tiếng Đức) accessed ngày 25 tháng 3 năm 2010
  4. ^ Swiss Federal Statistics Office – STAT-TAB Ständige und Nichtständige Wohnbevölkerung nach Region, Geschlecht, Nationalität und Alter (tiếng Đức) accessed 18 August 2014
  5. ^ Swiss Federal Statistical Office - Superweb database - Gemeinde Statistics 1981-2008 Lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2010, tại Wayback Machine. (tiếng Đức) accessed ngày 19 tháng 6 năm 2010
  6. ^ Swiss Federal Statistical Office Lưu trữ ngày 5 tháng 1 năm 2016, tại Wayback Machine. accessed 21-December-2011
  7. ^ STAT-TAB Datenwürfel für Thema 40.3 - 2000 Lưu trữ ngày 9 tháng 4 năm 2014, tại Wayback Machine. (tiếng Đức) accessed ngày 2 tháng 2 năm 2011

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]