Facundo Píriz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Facundo Píriz
Facundo Píriz 2016.jpg
Cùng với Terek Grozny năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Facundo Julián Píriz González
Ngày sinh 27 tháng 3, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Tarariras, Uruguay
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Tiền vệ phòng ngự
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Montpellier
Số áo 27
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2012 Nacional 60 (2)
2013– Akhmat Grozny 69 (3)
2017–Montpellier (mượn) 9 (0)
Đội tuyển quốc gia
2008–2009 U-20 Uruguay 3 (0)
2011 U-22 Uruguay 5 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 00:20, 19 tháng 1 năm 2018 (UTC)
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 5 tháng 1 năm 2012

Facundo Julián Píriz González (phát âm tiếng Tây Ban Nha[faˈkundo ˈpiɾis]; sinh ngày 27 tháng 3 năm 1990), thường gọi Facundo Píriz, là một cầu thủ bóng đá người Uruguay thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho Montpellier theo dạng cho mượn từ Akhmat Grozny.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra ở Tarariras, Uruguay, Píriz khởi đầu sự nghiệp cùng với Nacional.

Vào tháng 1 năm 2013 anh ký bản hợp đồng 4,5 năm cùng với Terek Grozny, của Giải bóng đá ngoại hạng Nga, từ Nacional với giá €2,8 triệu.[1]

Ngày 28 tháng 7 năm 2017, anh ký hợp đồng với câu lạc bộ Pháp Montpellier theo dạng cho mượn 1 năm với điều kiện có thể mua.[2]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Píriz là một phần của đội tuyển U-20 Uruguay tham gia Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2009.

Anh cũng nằm trong đội hình U-22 Uruguay tham gia Đại hội Thể thao Liên châu Mỹ 2011.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 13 tháng 1 năm 2018[3]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nacional 2009–10 Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Uruguay 1 0 1 0
2010–11 21 1 21 1
2011–12 28 0 11 0 34 1
2012–13 10 0 3 0 13 0
Tổng cộng 60 2 0 0 14 0 0 0 74 2
Terek Grozny 2012–13 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 6 1 0 0 6 1
2013–14 15 0 1 0 16 0
2014–15 11 0 1 0 12 0
2015–16 11 1 3 0 14 1
2016–17 26 1 2 0 28 1
Tổng cộng 69 3 7 0 0 0 0 0 76 3
Montpellier 2017–2018 Ligue 1 9 0 4 0 13 0
Tổng cộng 9 0 4 0 0 0 0 0 13 0
Tổng cộng sự nghiệp 138 5 11 0 14 0 0 0 163 5

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Nacional[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Terek Sign Uruguayan Piriz in €2.8m Deal”. ria,ru. Truy cập 10 tháng 3 năm 2014. 
  2. ^ “FACUNDO PÍRIZ NOUVEAU PAILLADIN” (bằng tiếng Pháp). Montpellier HSC. 28 tháng 7 năm 2017. 
  3. ^ “F. PÍRIZ”. Soccerway. Truy cập 10 tháng 3 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]