FutureSex/LoveSounds

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
FutureSex/LoveSounds
Album phòng thu của Justin Timberlake
Phát hành 12 tháng 9, 2006 (2006-09-12)
Thu âm Tháng 11 năm 2005 – Tháng 6 năm 2006
Thomas Crown Studios
(Virginia Beach, Virginia)
Thể loại R&B, pop
Thời lượng 66:16
Hãng đĩa Jive
Sản xuất Danja, Jawbreakers, Rick Rubin, Timbaland, Justin Timberlake
Thứ tự album của Justin Timberlake
Justified
(2002)
FutureSex/LoveSounds
(2006)
Đĩa đơn từ FutureSex/LoveSounds
  1. "SexyBack"
    Phát hành: 7 tháng 7 năm 2006
  2. "My Love"
    Phát hành: 26 tháng 9 năm 2006
  3. "What Goes Around... Comes Around"
    Phát hành: 8 tháng 1 năm 2007
  4. "LoveStoned"
    Phát hành: 2 tháng 7 năm 2007
  5. "Until the End of Time"
    Phát hành: 13 tháng 9 năm 2007
  6. "Summer Love"
    Phát hành: 7 tháng 12 năm 2007

FutureSex/LoveSounds là album phòng thu thứ hai của ca sĩ người Mỹ Justin Timberlake, phát hành bởi hãng Jive Records vào ngày 12 tháng 9 năm 2006. Album đã dẫn đầu nhiều bảng xếp hạng album tại Úc, Canada, IrelandVương quốc Anh, cũng như nằm trong top 10 tại nhiều quốc gia. Tại Mỹ, album ra mắt tại vị trí thứ nhất với 684.000 bản, trở thành một trong những album có doanh số tuần đầu cao nhất năm 2006.[1]

Album đã nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, ghi nhận sự ảnh hưởng từ nó, tạp chí Rolling Stone đã xếp album ở vị trí thứ 46 trong danh sách những album hay nhất của thập niên 2000. Tại lễ trao giải Grammy lần thứ 49 năm 2007, FutureSex/LoveSounds được đề cử ở hạng mục quan trọng "Album của năm". Tính đến nay, album đã bán được 10 triệu bản trên toàn thế giới, trong đó có 4 triệu bản tiêu thụ tại Mỹ. Album phát hành tổng cộng 6 đĩa đơn, trong đó có 3 đĩa đơn đầu đều lên ngôi quán quân tại Mỹ, và giúp Justin Timberlake giành được nhiều giải thưởng.

Danh sách ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Sáng tác Sản xuất Thời lượng
1. "FutureSex/LoveSound"   Justin Timberlake, Timothy Mosley, Nate Hills Timbaland, Justin Timberlake, Danja]] 4:01
2. "SexyBack" (song ca với Timbaland) Timberlake, Mosley, Hills Timbaland, Justin Timberlake, Danja 4:02
3. "Sexy Ladies"   Timberlake, Mosley, Hills Timbaland, Justin Timberlake, Danja 5:32
4. "My Love" (song ca với T.I.) Timberlake, Mosley, Hills, Clifford Harris Timbaland, Justin Timberlake, Danja 4:36
5. "LoveStoned"   Timberlake, Mosley, Hills Timbaland, Justin Timberlake, Danja 7:23
6. "What Goes Around... Comes Around"   Timberlake, Mosley, Hills Timbaland, Justin Timberlake, Danja 7:28
7. "Chop Me Up" (song ca với Timbaland và Three 6 Mafia) Timberlake, Mosley, Hills, Jordan Houston, Paul Beauregard Timbaland, Justin Timberlake, Danja 5:04
8. "Damn Girl" (song ca với will.i.am) Timberlake, William Adams, James Davis Jawbreakers 5:12
9. "Summer Love"   Timberlake, Mosley, Hills Timbaland, Justin Timberlake, Danja 6:24
10. "Until the End of Time"   Timberlake, Mosley, Hills Timbaland, Justin Timberlake, Danja 5:22
11. "Losing My Way"   Timberlake, Mosley, Hills Timbaland, Justin Timberlake, Danja 5:22
12. "Another Song All Over Again"   Timberlake, Matt Morris Rick Rubin 5:45
Tổng thời lượng:
66:12

Bonus Track

# Tên Nhạc sĩ
13. "Pose" (hợp tác với Snoop Dogg) (tại Nhật và Anh) 4:47

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hasty, Katie (ngày 20 tháng 9 năm 2006). “Timberlake Earns First No. 1 Album With 'FutureSex'. Billboard (Nielsen Business Media, Inc). Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2009. 
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô Steffen Hung. “Justin Timberlake - FutureSex / LoveSounds”. swisscharts.com. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2009. 
  3. ^ a ă â “FutureSex/LoveSounds - Justin Timberlake”. Billboard. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2011. 
  4. ^ FutureSex/LoveSounds / Justin Timberlake (tiếng Nhật) Oricon'.' Retrieved ngày 2 tháng 1 năm 2009.
  5. ^ www.devstars.com (ngày 23 tháng 9 năm 2006). “The Official UK Charts Company: ALL THE No.1 ALBUMS”. Theofficialcharts.com. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2006. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2009. 
  6. ^ Australian Certification ARIA. Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  7. ^ Austrian certification IFPI Austria. Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  8. ^ Canadian Certification CRIA.Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  9. ^ RIAJ - tháng 11 năm 2006 (tiếng Nhật) RIAJ Truy cập 2 tháng 1 năm 2009.
  10. ^ Dutch Certification NVPI. Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  11. ^ New Zealand Cetification 31 tháng 3 năm 2008 RIANZ.Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  12. ^ [1] ZPAV" 16 tháng 8 năm 2008.
  13. ^ Russian certification OPOR. Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  14. ^ Swiss Certification swisscharts.com.Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  15. ^ British Certification BPI. Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  16. ^ American Certification RIAA.Truy cập 6 tháng 10 năm 2008.
  17. ^ “ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 50 Urban Albums 2006”. Australian Recording Industry Association. 2006. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  18. ^ “Schweizer Jahreshitparade”. Hitparade.ch. Hung Medien. 2006. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011. 
  19. ^ “Billboard Charts – Year-end Albums – The Billboard 200”. Billboard. Nielsen Business Media. 2006. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  20. ^ “Billboard Charts – Year-end Albums – Top R&B/Hip-Hop Albums”. Billboard. Nielsen Business Media. 2006. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  21. ^ “ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 50 Urban Albums 2007”. Australian Recording Industry Association. 2007. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  22. ^ “Schweizer Jahreshitparade”. Hitparade.ch. Hung Medien. 2007. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2011. 
  23. ^ “Billboard Charts – Year-end Albums – The Billboard 200”. Billboard. Nielsen Business Media. 2007. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  24. ^ “Billboard Charts – Year-end Albums – Top R&B/Hip-Hop Albums”. Billboard. Nielsen Business Media. 2006. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  25. ^ “Billboard Charts – Year-end Albums – The Billboard 200”. Billboard. Nielsen Business Media. 2006. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  26. ^ “Billboard Charts – Year-end Albums – Top R&B/Hip-Hop Albums”. Billboard. Nielsen Business Media. 2008. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 
  27. ^ “Billboard Charts – Decade-end Albums – The Billboard 200”. Billboard. Nielsen Business Media. 2009. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]