Giải bóng chuyền nam vô địch châu Á 2015

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Asian Championship 2015
2015 Asian Men's Volleyball Championship logo.png
Tehran 2015 Official Logo
Chi tiết giải đấu
Quốc gia chủ nhà Iran
Thời gian31 tháng 7 – 8 tháng 8
Số đội16
Địa điểm2 (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vô địch Nhật Bản (lần thứ 8)
Giải thưởng
Cầu thủ xuất sắc nhấtNhật Bản Kunihiro Shimizu
Trang web chính thức
AVC

Giải bóng chuyền nam Vô địch châu Á 2015 được tổ chức tại Iran từ ngày 31 tháng 7 đến ngày 8 tháng 8 năm 2015.

Số đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Nếu như số đội không quá 16 đội, tất cả những đội đó sẽ tham dự giải đấu.
Nếu như có nhiều hơn 16 đội, những đội tham dự sẽ là:
– Đội chủ nhà
– 10 đội có thứ hạng cao nhất tại Giải bóng chuyền nam Vô địch châu Á 2013 (trừ chủ nhà)
– 5 đội tiêu biểu được chọn từ Liên đoàn bóng chuyền châu Á

Có 17 đội đã được tham dự giải đấu.

Trung Á Đông Á Châu Đại Dương Đông Nam Á Tây Á

 Iran
 Ấn Độ
 Kazakhstan
 Pakistan
 Sri Lanka
 Turkmenistan

 Trung Quốc
 Đài Bắc Trung Hoa
 Nhật Bản
 Hàn Quốc

 Úc

 Thái Lan

 Bahrain
 Kuwait
 Oman
 Qatar
 Ả Rập Xê Út

Chia bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội được xếp vào các bảng dựa theo thứ hạng của họ trên Bảng xếp hạng bóng chuyền thế giới vào ngày 22 tháng 9 năm 2014.

Bảng A Bảng B Bảng C Bảng D
 Iran (Hosts)  Úc (13)  Hàn Quốc (16)  Trung Quốc (17)
 Kazakhstan (42)  Ấn Độ (39)  Thái Lan (36)  Nhật Bản (21)
 Kuwait (56)  Turkmenistan (141)  Pakistan (52)  Sri Lanka (68)
 Oman (138) **  Qatar (45)  Ả Rập Xê Út (56) *  Bahrain (42)
 Đài Bắc Trung Hoa (45)  Oman (138)

* Rút lui
** Oman chuyển sang bảng C để cân bằng số đội ở các bảng

Địa điểm thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Preliminary round,
Pool E, F and Final eight
Preliminary round,
Pool G, H and Final round
Iran Tehran, Iran
Azadi Indoor Stadium Azadi Volleyball Hall
Capacity: 12,000 Capacity: 3,000
نمایی از ورزشگاه ۱۲ هزار نفری.JPG No Image

Vòng bảng thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Lọt vào Bảng E
Lọt vào Bảng F
Lọt vào Bảng G
Lọt vào Bảng H

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Iran 3 0 9 9 0 MAX 227 163 1.393
2  Đài Bắc Trung Hoa 2 1 6 6 4 1.500 228 222 1.027
3  Kazakhstan 1 2 3 4 6 0.667 229 231 0.991
4  Kuwait 0 3 0 0 9 0.000 160 228 0.702
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
31 tháng 7 13:00 Đài Bắc Trung Hoa  3–1  Kazakhstan 25–22 24–26 25–21 25–21   99–90 Report
31 tháng 7 19:00 Kuwait  0–3  Iran 13–25 22–25 13–25     48–75 Report
01 tháng 8 15:00 Đài Bắc Trung Hoa  3–0  Kuwait 28–26 25–17 25–14     78–57 Report
01 tháng 8 19:00 Kazakhstan  0–3  Iran 23–25 16–25 25–27     64–77 Report
02 tháng 8 17:00 Kazakhstan  3–0  Kuwait 25–17 25–20 25–18     75–55 Report
02 tháng 8 19:00 Iran  3–0  Đài Bắc Trung Hoa 25–16 25–16 25–19     75–51 Report

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Qatar 3 0 9 9 2 4.500 279 228 1.224
2  Úc 2 1 6 7 3 2.333 244 211 1.156
3  Ấn Độ 1 2 3 3 6 0.500 190 217 0.876
4  Turkmenistan 0 3 0 1 9 0.111 196 253 0.775
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
31 tháng 7 15:00 Ấn Độ  3–0  Turkmenistan 27–25 25–21 25–21     77–67 Report
31 tháng 7 17:00 Qatar  3–1  Úc 25–22 28–30 25–22 25–20   103–94 Report
01 tháng 8 13:00 Turkmenistan  0–3  Úc 11–25 21–25 22–25     54–75 Report
01 tháng 8 17:00 Ấn Độ  0–3  Qatar 18–25 19–25 22–25     59–75 Report
02 tháng 8 13:00 Turkmenistan  1–3  Qatar 14–25 28–26 13–25 20–25   75–101 Report
02 tháng 8 15:00 Úc  3–0  Ấn Độ 25–19 25–19 25–16     75–54 Report

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Hàn Quốc 3 0 8 9 2 4.500 265 220 1.205
2  Thái Lan 2 1 5 8 7 1.143 328 308 1.065
3  Pakistan 1 2 4 5 6 0.833 229 246 0.931
4  Oman 0 3 1 2 9 0.222 219 267 0.820
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
31 tháng 7 13:00 Oman  0–3  Hàn Quốc 19–25 17–25 27–29     63–79 Report
31 tháng 7 15:00 Pakistan  2–3  Thái Lan 25–23 25–20 23–25 18–25 13–15 104–108 Report
01 tháng 8 13:00 Oman  0–3  Pakistan 23–25 21–25 19–25     63–75 Report
01 tháng 8 15:00 Hàn Quốc  3–2  Thái Lan 26–24 21–25 24–26 25–21 15–11 111–107 Report
02 tháng 8 13:00 Hàn Quốc  3–0  Pakistan 25–21 25–12 25–17     75–50 Report
02 tháng 8 15:00 Thái Lan  3–2  Oman 25–27 25–20 23–25 25–11 15–10 113–93 Report

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Trung Quốc 3 0 9 9 1 9.000 248 199 1.246
2  Nhật Bản 2 1 6 7 4 1.750 256 234 1.094
3  Bahrain 1 2 3 3 6 0.500 196 210 0.933
4  Sri Lanka 0 3 0 1 9 0.111 189 246 0.768
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
31 tháng 7 17:00 Trung Quốc  3–0  Sri Lanka 25–11 25–22 25–20     75–53 Report
31 tháng 7 19:00 Nhật Bản  3–0  Bahrain 26–24 25–12 25–23     76–59 Report
01 tháng 7 17:00 Trung Quốc  3–1  Nhật Bản 25–20 25–17 23–25 25–22   98–84 Report
01 tháng 7 19:00 Sri Lanka  0–3  Bahrain 21–25 22–25 16–25     59–75 Report
02 tháng 7 17:00 Bahrain  0–3  Trung Quốc 18–25 23–25 21–25     62–75 Report
02 tháng 7 19:00 Sri Lanka  1–3  Nhật Bản 16–25 25–21 16–25 20–25   77–96 Report

Vòng bảng thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian thi đấu là Giờ mùa hè Iran (UTC+04:30).
  • Kết quả và điểm số của những trận đấu giữa những đội đã gặp nhau tại vòng bảng thứ nhất sẽ được tính tại vòng bảng thứ hai.
Lọt vào Tứ kết
Lọt vào Tranh hạng 9-12
Lọt vào Tranh hạng 13-16

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Hàn Quốc 3 0 8 9 3 3.000 281 253 1.111
2  Iran 2 1 6 7 3 2.333 244 197 1.239
3  Đài Bắc Trung Hoa 1 2 3 3 6 0.500 178 214 0.832
4  Thái Lan 0 3 1 2 9 0.222 222 261 0.851
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
03 tháng 8 13:00 Hàn Quốc  3–0  Đài Bắc Trung Hoa 25–15 25–20 25–17     75–52 Report
03 tháng 8 19:00 Iran  3–0  Thái Lan 25–20 25–11 25–20     75–51 Report
04 tháng 8 13:00 Đài Bắc Trung Hoa  3–0  Thái Lan 25–22 25–20 25–22     75–64 Report
04 tháng 8 19:00 Iran  1–3  Hàn Quốc 25–17 26–28 20–25 23–25   94–95 Report

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Trung Quốc 3 0 8 9 3 3.000 273 247 1.105
2  Qatar 2 1 6 8 6 1.333 299 300 0.997
3  Úc 1 2 3 4 7 0.571 260 269 0.967
4  Nhật Bản 0 3 1 4 9 0.444 281 297 0.946
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
03 tháng 8 15:00 Qatar  3–2  Nhật Bản 25–19 25–23 15–25 19–25 17–15 101–107 Report
03 tháng 8 17:00 Trung Quốc  3–0  Úc 25–23 25–21 26–24     76–68 Report
04 tháng 8 15:00 Úc  3–1  Nhật Bản 23–25 25–21 25–23 25–21   98–90 Report
04 tháng 8 17:00 Qatar  2–3  Trung Quốc 25–17 16–25 25–17 19–25 10–15 95–99 Report

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Kazakhstan 3 0 8 9 3 3.000 274 241 1.137
2  Pakistan 2 1 6 8 5 1.600 281 269 1.045
3  Kuwait 1 2 4 5 7 0.714 255 273 0.934
4  Oman 0 3 0 2 9 0.222 241 268 0.899
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
03 tháng 8 13:00 Kazakhstan  3–1  Oman 25–22 25–23 20–25 25–17   95–87 Report
03 tháng 8 15:00 Pakistan  3–2  Kuwait 25–19 25–23 21–25 21–25 15–10 107–102 Report
04 tháng 8 13:00 Kuwait  3–1  Oman 25–22 23–25 25–21 25–23   98–91 Report
04 tháng 8 15:00 Kazakhstan  3–2  Pakistan 21–25 25–20 18–25 25–17 15–12 104–99 Report

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Bahrain 3 0 8 9 2 4.500 249 227 1.097
2  Ấn Độ 2 1 7 8 3 2.667 254 221 1.149
3  Sri Lanka 1 2 3 3 7 0.429 217 236 0.919
4  Turkmenistan 0 3 0 1 9 0.111 219 255 0.859
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
03 tháng 8 17:00 Ấn Độ  3–0  Sri Lanka 25–17 25–22 25–20     75–59 Report
03 tháng 8 19:00 Bahrain  3–0  Turkmenistan 29–27 25–17 25–22     79–66 Report
04 tháng 8 17:00 Turkmenistan  1–3  Sri Lanka 19–25 18–25 26–24 23–25   86–99 Report
04 tháng 8 19:00 Ấn Độ  2–3  Bahrain 16–25 25–15 25–14 22–25 14–16 102–95 Report

Vòng cuối cùng[sửa | sửa mã nguồn]

Tranh hạng 13-16[sửa | sửa mã nguồn]

Tranh hạng 13-16 Tranh hạng 13
6 tháng 8
  Kuwait  3  
  Turkmenistan  1  
 
7 tháng 8
      Kuwait  0
    Sri Lanka  3
Tranh hạng 15
6 tháng 8 7 tháng 8
  Sri Lanka  3   Turkmenistan  2
  Oman  1     Oman  3

Tranh hạng 13-16[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
06 tháng 8 13:00 Kuwait  3–1  Turkmenistan 23–25 25–20 25–19 27–25   100–89 Report
06 tháng 8 15:00 Sri Lanka  3–1  Oman 25–22 25–19 21–25 25–14   96–80 Report

Tranh hạng 15[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
07 tháng 8 13:00 Turkmenistan  2–3  Oman 25–22 26–24 19–25 28–30 10–15 108–116 Report

Tranh hạng 13[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
07 tháng 8 15:00 Kuwait  0–3  Sri Lanka 26–28 17–25 14–25     57–78 Report

Tranh hạng 9-12[sửa | sửa mã nguồn]

Tranh hạng 9-12 Tranh hạng 9
6 tháng 8
  Kazakhstan  3  
  Ấn Độ  1  
 
7 tháng 8
      Kazakhstan  3
    Pakistan  0
Tranh hạng 11
6 tháng 8 7 tháng 8
  Bahrain  2   Ấn Độ  3
  Pakistan  3     Bahrain  2

Tranh hạng 9-12[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
06 tháng 8 17:00 Kazakhstan  3–1  Ấn Độ 25–15 26–24 30–32 25–21   106–92 Report
06 tháng 8 19:00 Bahrain  2–3  Pakistan 25–21 20–25 25–27 25–15 9–15 104–103 Report

Tranh hạng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
07 tháng 8 17:00 Ấn Độ  3–2  Bahrain 18–25 25–23 25–13 18–25 15–13 101–99 Report

Tranh hạng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
07 tháng 8 19:00 Kazakhstan  3–0  Pakistan 25–22 25–19 25–22     75–63 Report

Vòng dành cho 8 đội mạnh nhất[sửa | sửa mã nguồn]

 
Tứ kếtBán kếtChung kết
 
          
 
6 tháng 8
 
 
 Trung Quốc3
 
7 tháng 8
 
 Thái Lan0
 
 Trung Quốc2
 
6 tháng 8
 
 Iran3
 
 Iran3
 
8 tháng 8
 
 Úc1
 
 Iran1
 
6 tháng 8
 
 Nhật Bản3
 
 Hàn Quốc2
 
7 tháng 8
 
 Nhật Bản3
 
 Nhật Bản3
 
6 tháng 8
 
 Qatar1 Tranh hạng 3
 
 Qatar3
 
8 tháng 8
 
 Đài Bắc Trung Hoa1
 
 Trung Quốc3
 
 
 Qatar2
 

<đội A vs đội B>

</Đội C vs đội D>

Tranh hạng 5-8 Tranh hạng 5
7 tháng 8
  Thái Lan  0  
  Úc  3  
 
8 tháng 8
      Úc  3
    Đài Bắc Trung Hoa  1
Tranh hạng 7
7 tháng 8 8 tháng 8
  Hàn Quốc  1   Thái Lan  0
  Đài Bắc Trung Hoa  3     Hàn Quốc  3

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
06 tháng 8 13:00 Hàn Quốc  2–3  Nhật Bản 23–25 16–25 25–20 25–15 13–15 102–100 Report
06 tháng 8 15:00 Trung Quốc  3–0  Thái Lan 25–20 27–25 30–28     82–73 Report
06 tháng 8 17:00 Qatar  3–1  Đài Bắc Trung Hoa 25–20 25–19 17–25 25–22   92–86 Report
06 tháng 8 19:00 Iran  3–1  Úc 25–20 14–25 25–18 25–20   89–83 Report

Tranh hạng 5-8[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
07 tháng 8 13:00 Thái Lan  0–3  Úc 14–25 22–25 16–25     52–75 Report
07 tháng 8 15:00 Hàn Quốc  1–3  Đài Bắc Trung Hoa 25–21 15–25 19–25 16–25   75–96 Report

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
07 tháng 8 17:00 Nhật Bản  3–1  Qatar 22–25 25–23 25–17 25–23   97–88 Report
07 tháng 8 19:00 Trung Quốc  2–3  Iran 25–21 25–20 9–25 19–25 14–16 92–107 Report

Tranh hạng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
08 tháng 8 13:00 Thái Lan  0–3  Hàn Quốc 22–25 18–25 22–25     62–75 Report

Tranh hạng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
08 tháng 8 15:00 Úc  3–1  Đài Bắc Trung Hoa 32–30 25–15 21–25 25–22   103–92 Report

Tranh hạng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
08 tháng 8 15:00 Trung Quốc  3–2  Qatar 25–23 25–19 21–25 24–26 15–9 110–102 Report

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
08 tháng 8 17:30 Iran  1–3  Nhật Bản 17–25 22–25 25–18 22–25   86–93 Report

Xếp hạng chung cuộc[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]