Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2000 - Đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nữ
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2000
Vô địchPháp Mary Pierce
Á quânTây Ban Nha Conchita Martínez
Tỷ số chung cuộc6–2, 7–5
Chi tiết
Hạt giống16
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 1999 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 2001 →

Mary Pierce đánh bại Conchita Martínez 6–2, 7–5 trong trận chung kết để giành chức vô địch Đơn nữ tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2000. Đây là danh hiệu Grand Slam thứ hai và cuối cùng của cô. Pierce trở thành tay vợt nữ người Pháp đầu tiên vô địch Grand Slam trên sân nhà của mình kể từ Françoise Durr năm 1967. Steffi Graf là đương kim vô địch, tuy nhiên cô đã giải nghệ vào ngày 13 tháng 8 năm 1999.

Đây cũng là mùa giải ra mắt tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng của tay vợt vô địch trong tương lai Anastasia Myskina, cô thất bại trước Cara Black ở vòng một.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Thụy Sĩ Martina Hingis (Bán kết)
  2. Hoa Kỳ Lindsay Davenport (Vòng một)
  3. Hoa Kỳ Monica Seles (Tứ kết)
  4. Hoa Kỳ Venus Williams (Tứ kết)
  5. Tây Ban Nha Conchita Martínez (Chung kết)
  6. Pháp Mary Pierce (Vô địch)
  7. Pháp Nathalie Tauziat (Vòng ba)
  8. Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario (Bán kết)
  9. Cộng hòa Nam Phi Amanda Coetzer (Vòng ba)
  10. Pháp Sandrine Testud (Vòng ba)
  11. Đức Anke Huber (Vòng bốn)
  12. Pháp Julie Halard-Decugis (Vòng một)
  13. Pháp Amélie Mauresmo (Vòng bốn)
  14. Nga Anna Kournikova (Vòng hai)
  15. Hoa Kỳ Jennifer Capriati (Vòng một)
  16. Áo Barbara Schett (Vòng bốn)

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

=Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

=

  • Q = Vòng loại
  • WC = Đặc cách
  • LL = Thua cuộc may mắn
  • r. = bỏ cuộc trong giải đấu

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1 Thụy Sĩ Martina Hingis 6 6
  Hoa Kỳ Chanda Rubin 1 3
1 Thụy Sĩ Martina Hingis 4 7 2
6 Pháp Mary Pierce 6 5 6
3 Hoa Kỳ Monica Seles 6 3 4
6 Pháp Mary Pierce 4 6 6
6 Pháp Mary Pierce 6 7
5 Tây Ban Nha Conchita Martínez 2 5
8 Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 6 1 6
4 Hoa Kỳ Venus Williams 0 6 2
8 Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 1 2
5 Tây Ban Nha Conchita Martínez 6 6
5 Tây Ban Nha Conchita Martínez 77 6
Q Tây Ban Nha Marta Marrero 65 1

Các vòng đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
1 Thụy Sĩ M Hingis 6 6
Bỉ S Appelmans 0 4 1 Thụy Sĩ M Hingis 6 7
Q Đức J Abe 1 6 6 Q Đức J Abe 4 5
Q Áo M Maruska 6 3 4 1 Thụy Sĩ M Hingis 6 6
Q Nga E Bovina 4 2 Ý T Garbin 1 0
Hoa Kỳ L Raymond 6 6 Hoa Kỳ L Raymond 1 6 4
Cộng hòa Séc R Bobková 1 2 Ý T Garbin 6 3 6
Ý T Garbin 6 6 1 Thụy Sĩ M Hingis 6 0 6
Cộng hòa Séc D Chládková 6 6 România R Dragomir 3 6 1
Canada J Nejedly 3 4 Cộng hòa Séc D Chládková 65 6 2
Israel A Smashnova 3 4 Bulgaria M Maleeva 77 2 6
Bulgaria M Maleeva 6 6 Bulgaria M Maleeva 65 1
România R Dragomir 6 6 România R Dragomir 77 6
Slovakia K Habšudová 1 4 România R Dragomir 6 7
Hoa Kỳ M Shaughnessy 7 6 Hoa Kỳ M Shaughnessy 1 5
12 Pháp J Halard-Decugis 5 4

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
15 Hoa Kỳ J Capriati 3 5
Colombia F Zuluaga 6 7 Colombia F Zuluaga 6 6
Hungary P Mandula 6 6 Hungary P Mandula 1 0
Nga T Panova 2 4 Colombia F Zuluaga 6 2 0r
Belarus N Zvereva 1 6 6 Belarus N Zvereva 4 6 1
Argentina P Suárez 6 1 4 Belarus N Zvereva 6 4 6
Hungary K Marosi 3 1 Bỉ E Callens 4 6 2
Bỉ E Callens 6 6 Belarus N Zvereva 4 5
Hà Lan M Oremans 5 6 6 Hoa Kỳ C Rubin 6 7
Cộng hòa Nam Phi J Kruger 7 4 1 Hà Lan M Oremans 6 62 3
Hoa Kỳ C Rubin 6 7 Hoa Kỳ C Rubin 1 77 6
Cộng hòa Liên bang Nam Tư S Načuk 1 5 Hoa Kỳ C Rubin 6 77
Hoa Kỳ A Stevenson 65 2 7 Pháp N Tauziat 4 63
Argentina F Labat 77 6 Argentina F Labat 1 3
Hà Lan K Boogert 3 3 7 Pháp N Tauziat 6 6
7 Pháp N Tauziat 6 6

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
3 Hoa Kỳ M Seles 6 6
Croatia S Talaja 2 2 3 Hoa Kỳ M Seles 6 6
Thụy Sĩ E Gagliardi 6 6 Thụy Sĩ E Gagliardi 0 1
Thụy Sĩ P Schnyder 3 4 3 Hoa Kỳ M Seles 6 6
Hungary R Kuti-Kis 6 78 Hungary R Kuti-Kis 1 2
Q Hoa Kỳ J Hopkins 2 66 Hungary R Kuti-Kis 6 7
Q Hungary A Földényi 4 6 6 Q Hungary A Földényi 2 5
Hoa Kỳ H Parkinson 6 4 4 3 Hoa Kỳ M Seles 7 6
Slovenia T Pisnik 6 63 4 13 Pháp A Mauresmo 5 3
Úc J Dokić 3 77 6 Úc J Dokić 3 1
Trung Quốc Y-Q Yi 3 6 6 Cộng hòa Séc K Hrdličková 6 6
Cộng hòa Séc K Hrdličková 6 1 8 Cộng hòa Séc K Hrdličková 1 0
Áo P Wartusch 0 0 13 Pháp A Mauresmo 6 6
Tây Ban Nha Á Montolio 6 6 Tây Ban Nha Á Montolio 3 4
Hoa Kỳ L Osterloh 2 3 13 Pháp A Mauresmo 6 6
13 Pháp A Mauresmo 6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
10 Pháp S Testud 78 6
Hà Lan S Noorlander 66 1 10 Pháp S Testud 6 6
Pháp S Pitkowski 5 3 Ý R Grande 1 1
Ý R Grande 7 6 10 Pháp S Testud 6 3 5
Tây Ban Nha C Torrens Valero 77 5 4 Thụy Điển Å Carlsson 4 6 7
WC Croatia I Majoli 64 7 6 WC Croatia I Majoli 66 6 1
Hoa Kỳ A Frazier 3 6 5 Thụy Điển Å Carlsson 78 1 6
Thụy Điển Å Carlsson 6 4 7 Thụy Điển Å Carlsson 2 1
WC Pháp V Razzano 5 77 6 6 Pháp M Pierce 6 6
Bulgaria L Bacheva 7 64 0 WC Pháp V Razzano w/o
Nga E Dementieva 7 6 Nga E Dementieva
Pháp N Dechy 5 1 WC Pháp V Razzano 4 0
Belarus O Barabanschikova 6 3 3 6 Pháp M Pierce 6 6
Đức B Rittner 2 6 6 Đức B Rittner 1 1
Hoa Kỳ T Snyder 3 1 6 Pháp M Pierce 6 6
6 Pháp M Pierce 6 6

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
8 Tây Ban Nha A Sánchez Vicario 6 6
Bulgaria P Nola 1 1 8 Tây Ban Nha A Sánchez Vicario 3 6 6
Canada S Jeyaseelan 63 6 6 Canada S Jeyaseelan 6 2 2
Pháp A Cocheteux 77 2 4 8 Tây Ban Nha A Sánchez Vicario 7 6
Slovakia H Nagyová 2 4 Tây Ban Nha M Serna 5 4
Tây Ban Nha M Serna 6 6 Tây Ban Nha M Serna 5 6 6
WC Pháp L Andretto 2 1 Hoa Kỳ K Brandi 7 2 2
Hoa Kỳ K Brandi 6 6 8 Tây Ban Nha A Sánchez Vicario 0 6 6
Q Ý G Casoni 1 77 6 16 Áo B Schett 6 4 2
Bỉ L Courtois 6 63 4 Q Ý G Casoni 6 77
Hà Lan A Hopmans 6 5 3 Slovenia K Srebotnik 3 65
Slovenia K Srebotnik 4 7 6 Q Ý G Casoni 2 1
Croatia J Kostanić 5 1 16 Áo B Schett 6 6
WC Pháp A Fusai 7 6 WC Pháp A Fusai 1 2
Cộng hòa Séc S Kleinová 3 4 16 Áo B Schett 6 6
16 Áo B Schett 6 6

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
11 Đức A Huber 3 6 7
Nga N Petrova 6 4 5 11 Đức A Huber 77 6
Venezuela M-A Vento 1 2 Hoa Kỳ C Morariu 65 1
Hoa Kỳ C Morariu 6 6 11 Đức A Huber 6 6
Q Ba Lan M Grzybowska 6 2 7 Q Ba Lan M Grzybowska 2 2
Nga E Likhovtseva 0 6 5 Q Ba Lan M Grzybowska 6 6
Áo B Schwartz 3 2 Hoa Kỳ E deLone 3 4
Hoa Kỳ E deLone 6 6 11 Đức A Huber 64 2
Đức M Babel 6 64 6 4 Hoa Kỳ V Williams 77 6
WC Pháp S Cohen-Aloro 4 77 1 Đức M Babel 4 1
WC Pháp É Loit 6 6 WC Pháp É Loit 6 6
Úc N Pratt 3 2 WC Pháp É Loit 2 2
WC Pháp S Erre 66 65 4 Hoa Kỳ V Williams 6 6
Thái Lan T Tanasugarn 78 77 Thái Lan T Tanasugarn 2 2
Đức J Kandarr 0 3 4 Hoa Kỳ V Williams 6 6
4 Hoa Kỳ V Williams 6 6

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
5 Tây Ban Nha C Martínez 6 6
Nga A Jidkova 2 3 5 Tây Ban Nha C Martínez 4 7 6
Zimbabwe C Black 2 77 6 Zimbabwe C Black 6 5 4
Nga A Myskina 6 64 2 5 Tây Ban Nha C Martínez 6 6
Úc A Molik 4 2 Ý S Farina 1 0
WC Pháp S Foretz 6 6 WC Pháp S Foretz 4 77 3
Ý S Farina 6 6 Ý S Farina 6 64 6
Tây Ban Nha M Sánchez Lorenzo 3 1 5 Tây Ban Nha C Martínez 5 6 6
Nhật Bản A Sugiyama 6 3 6 Nhật Bản A Sugiyama 7 3 4
Bỉ K Clijsters 2 6 2 Nhật Bản A Sugiyama 6 77
Cộng hòa Séc A Gerši 6 6 Cộng hòa Séc A Gerši 3 65
Q România C Cristea 4 3 Nhật Bản A Sugiyama 6 6
Áo S Plischke 6 6 Áo S Plischke 4 1
Croatia M Lučić 2 0 Áo S Plischke 6 4 6
Canada V Webb 4 4 14 Nga A Kournikova 2 6 3
14 Nga A Kournikova 6 6

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
9 Cộng hòa Nam Phi A Coetzer 6 6
Canada M Drake 0 4 9 Cộng hòa Nam Phi A Coetzer 6 6
Tây Ban Nha G León García 77 6 Tây Ban Nha G León García 3 1
LL Nga L Krasnoroutskaya 64 1 9 Cộng hòa Nam Phi A Coetzer 5 77 4
Thụy Sĩ M Vavrinec 4 66 Q Paraguay R de los Ríos 7 64 6
Q Paraguay R de los Ríos 6 78 Q Paraguay R de los Ríos 6 6
Cộng hòa Nam Phi M de Swardt 6 62 3 Đức M Weingärtner 0 1
Đức M Weingärtner 1 77 6 Q Paraguay R de los Ríos 6 0 4
Q Ukraina T Kovalchuk 4 1 Q Tây Ban Nha M Marrero 4 6 6
Luxembourg A Kremer 6 6 Luxembourg A Kremer 4 6 1
Q Đức A Bachmann 3 65 Pháp A-G Sidot 6 4 6
Pháp A-G Sidot 6 77 Pháp A-G Sidot 60 2
Q Tây Ban Nha M Marrero 6 6 Q Tây Ban Nha M Marrero 77 6
România I Spîrlea 3 4 Q Tây Ban Nha M Marrero 0 7 7
Bỉ D Van Roost 65 6 6 Bỉ D Van Roost 6 5 5
2 Hoa Kỳ L Davenport 77 4 3

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải đơn nữ