Hanwha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hanwha
한화
Loại hình
Công ty đại chúng
Ngành nghề Tập đoàn
Thành lập , 1952; 65 năm trước
Trụ sở chính Seoul, Hàn Quốc
Khu vực hoạt động Toàn cầu
Nhân viên chủ chốt
Kim Seung-youn
Doanh thu US$ 35,13 tỷ (2013)[1]
US$ 869 triệu (2013)[1]
Tổng tài sản US$ 117,04 tỷ (2013)[1]
Website Hanwha.com

Hanwha (Korean: 한화) là một trong những tập đoàn kinh tế lớn nhất Hàn Quốc (Chaebol). Được thành lập vào năm 1952 với tên gọi là Korea Explosives Inc. (한국화약 주식회사), sau đó đã phát triển trở thành tập đoàn kinh doanh đa ngành từ đa dạng hóa nguồn vốn trải từ lĩnh vực vật liệu nổ lan sang bán lẻ và các dịch vụ tài chính.[2]

Tập đoàn cũng là đơn vị chủ quản của Hanwha Eagles, một câu lạc bộ bóng chày chuyên nghiệp của Hàn Quốc. Giám đốc điều hành hiện tại của tập đoàn là Kim Seung-youn.[3]

Hanwha hiện diện tại nhiều quốc gia trên thế giới bao gồm Hàn Quốc, Trung Quốc, Đức, Malaysia, Hoa Kỳ. Các nhà máy sản xuất ở Hàn Quốc, Trung Quốc, Đức, Malaysia và nhiều chi nhánh bán hàng tại Hàn Quốc, Úc, Canada, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam và Hoa Kỳ.

Công ty con[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lĩnh vực sản xuất xây dựng
  1. Tổng công ty Hanwha
  2. Công ty Xây dựng và Thiết kế Hanwha
  3. Công ty Vật liệu cao Hanwha
  4. Hanwha TechM
  5. Hanwha Polydreamer
  6. DreamPhama
  7. Công ty Phát triển Đô thị Hanwha
  • Hóa chất và năng lượng
  1. Công ty Hóa chất Hanwha
  2. Công ty Hóa chất tổng hợp Hanwha
  3. Công ty Hóa chất tinh khiết Hanwha
  4. Công ty Hóa dầu Hanwha
  5. Yeochun NCC
  6. Công ty Năng lượng Hanwha
  7. Hanwha Q CELLS
  8. Hanwha SolarOne
  • Tài chính đầu tư
  1. Hanwha Life
  2. Công ty bảo hiểm nhân thọ Hanwha
  3. Công ty Quản lý tài sản Hanwha
  4. Công ty Đầu tư và Chứng khoán Hanwha
  5. Công ty Đầu tư Hanwha
  6. Ngân hàng Tín dụng Hanwha
  • Dịch vụ & Giải trí
  1. Hanwha Hotels & Resorts
  2. Hanwha Galleria
  3. Hanwha Galleria Timeworld
  4. Hanwha S&C
  5. Hanwha 63 city
  6. Hanwha Station Development
  7. Hancomm
  • Quốc phòng An ninh
  1. Hanwha Techwin
  2. Hanwha Thales (Hanwha nắm giữ 50% cổ phần)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “2012 Hanwha Profile.pdf”. Hanwha.com. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2014. 
  2. ^ http://www.enotes.com/company-histories/hanwha-group
  3. ^ “중앙일보”. Truy cập 17 tháng 3 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]