Hatanaka Shinnosuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Shinnosuke Hatanaka
畠中 槙之輔
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Shinnosuke Hatanaka
Ngày sinh 25 tháng 8, 1995 (23 tuổi)
Nơi sinh Yokohama, Nhật Bản
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Yokohama F. Marinos
Số áo 44
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2013 Trẻ Tokyo Verdy
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2018 Tokyo Verdy 62 (4)
2014–2015J. League U-22 (mượn) 4 (0)
2016Machida Zelvia (mượn) 29 (1)
2018– Yokohama F. Marinos 5 (0)
Đội tuyển quốc gia
2019– Nhật Bản 3 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 2 tháng 12 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 9 tháng 6 năm 2019

Shinnosuke Hatanaka (畠中 槙之輔 Hatanaka Shinnosuke?, sinh ngày 25 tháng 8 năm 1995 ở Yokohama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Tokyo Verdy.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 2 tháng 12 năm 2018.[1][2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp quốc gia Nhật Bản Tổng cộng
2014 Tokyo Verdy J2 League 2 0 0 0 - 2 0
2015 4 0 1 1 - 5 1
2017 28 2 1 0 - 28 2
2018 28 2 0 0 - 28 2
Tổng cộng 62 4 2 1 - 64 5
2016 Machida Zelvia J2 League 29 1 1 0 - 30 1
Tổng cộng 29 1 1 0 - 30 1
2018 Yokohama F. Marinos J1 League 5 0 1 1 1 0 7 1
2019 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 5 0 1 1 1 0 7 1
Tổng cộng sự nghiệp 96 5 4 2 1 0 101 7

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 172 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 224 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 244 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]