Hendro Siswanto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Hendro Siswanto
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hendro Siswanto
Ngày sinh 12 tháng 3, 1990 (30 tuổi)
Nơi sinh Tuban, Indonesia
Chiều cao 1,72 m (5 ft 7 12 in)
Vị trí Tiền vệ, Hậu vệ phải
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Arema FC
Số áo 12
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
SSB Tuban
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007 Persida Sidoarjo ? (?)
2008 Persepam Pamekasan ? (?)
2008–2009 PSIS Semarang 11 (0)
2009–2010 Persiba Balikpapan 28 (4)
2010–2011 Persela Lamongan 18 (2)
2011– Arema FC 152 (3)
Đội tuyển quốc gia
2007 U-19 Indonesia 3 (1)
2008 U-21 Indonesia
2009–2013 U-23 Indonesia 13 (0)
2013– Indonesia 6 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 8 tháng 11 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 9 tháng 9 năm 2014

Hendro Siswanto (sinh ngày 12 tháng 3 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Indonesia hiện tại thi đấu cho Arema FCLiga 1 ở vị trí tiền vệ.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 12 tháng 3 năm 2017[1]
Đội tuyển quốc gia Indonesia
Năm Số trận Bàn thắng
2013 1 0
2014 5 1
Tổng cộng 6 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Indonesia trước.[1]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 25 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Gajayana, Malang, Indonesia    Nepal 2–0 2–0 Giao hữu

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

U-23 Indonesia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Siswanto, Hendro”. National Football Teams. Truy cập 12 tháng 3 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]