Kawashima Daichi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Daichi Kawashima
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Daichi Kawashima
Ngày sinh 21 tháng 11, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Ibaraki, Nhật Bản
Chiều cao 1,68 m (5 ft 6 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Giravanz Kitakyushu
Số áo 19
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2008 Đại học Tokai
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2013 Kashima Antlers 0 (0)
2011–2012Montedio Yamagata (mượn) 15 (0)
2014– Giravanz Kitakyushu 38 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2016

Daichi Kawashima (川島 大地 Kawashima Daichi?, sinh ngày 21 tháng 11 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[1]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Tổng cộng
2009 Kashima Antlers J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2010 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2011 Montedio Yamagata 13 0 0 0 2 1 - 15 1
2012 J2 League 2 0 0 0 - - 2 0
2013 Kashima Antlers J2 League 0 0 0 0 0 0 - 0 0
2014 Giravanz Kitakyushu J2 League 4 1 0 0 - - 4 1
2015 34 2 2 0 - - 36 2
Tổng 53 3 2 0 2 1 0 0 57 4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 185 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]