Kiyomoto Takumi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Takumi Kiyomoto
清本 拓己
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takumi Kiyomoto
Ngày sinh 7 tháng 6, 1993 (30 tuổi)
Nơi sinh Seki, Gifu, Nhật Bản
Chiều cao 1,68 m (5 ft 6 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Oita Trinita
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2012–2013 Feyenoord
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2016 FC Gifu 47 (0)
2015J. League U-22 (mượn) 4 (0)
2016Oita Trinita (mượn) 29 (7)
2017– Oita Trinita 3 (1)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Takumi Kiyomoto (清本 拓己 Kiyomoto Takumi?, sinh ngày 7 tháng 6 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền vệ cho đội bóng tại J2 League Oita Trinita.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 1 tháng 1 năm 2013, Nakashima gia nhập FC Gifu từ Feyenoord theo dạng chuyển nhượng tự do. Anh có màn ra mắt ngày 10 tháng 3 năm 2013, vào sân ở phút thứ 46 trong thất bại 4-0 trước Vissel Kobe.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2013 FC Gifu J2 League 10 0 0 0 10 0
2014 22 0 1 0 23 0
2015 15 0 0 0 15 0
2016 Oita Trinita J3 League 29 7 1 0 30 7
2017 J2 League 3 1 0 0 3 1
Tổng 79 8 2 0 81 8

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.fc-gifu.com/player_staff/mf25.html
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 189 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 251 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 241 out of 290)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]