Misao Yuto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Misao Yuto
三竿 雄斗
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Misao Yuto
Ngày sinh 16 tháng 4, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Musashino, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Kashima Antlers
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2010–2013 Đại học Waseda
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2016 Shonan Bellmare 105 (4)
2017– Kashima Antlers 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 20 tháng 2 năm 2018

Misao Yuto (三竿 雄斗 Misao Yūto?, sinh ngày 16 tháng 4 năm 1991, Tokyo, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kashima Antlers.[1]

Em trai của anh Kento cũng là một cầu thủ bóng đá hiện tại thi đấu cho Antlers.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Khác1 Tổng cộng
2013 Shonan Bellmare J1 League 0 0 2 0 2 0
2014 J2 League 40 1 2 1 42 2
2015 J1 League 33 1 1 0 4 0 38 1
2016 32 2 3 0 2 0 37 2
2017 Kashima Antlers 2 0 1 0 1 0 2 0 1 0 7 0
Tổng 107 4 10 1 8 0 2 0 1 0 126 5

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Shonan Bellmare
Kashima Antlers

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Misao Yuto - Player Profile - Football”. Eurosport. Ngày 16 tháng 4 năm 1991. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2015. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 18 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 10 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 26 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]