Shoji Gen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Shōji Gen
Gen Shoji (cropped).jpg
Shoji trong màu áo tuyển Nhật Bản tại World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Gen Shōji
Ngày sinh 11 tháng 12, 1992 (29 tuổi)
Nơi sinh Kobe, Nhật Bản
Chiều cao 1,82 m[1]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Gamba Osaka
Số áo 3
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2010 Trường trung học Yonago Kita
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2018 Kashima Antlers 160 (8)
2019–2020 Toulouse 19 (0)
2020– Gamba Osaka 18 (0)
Đội tuyển quốc gia
2015– Nhật Bản 20 (1)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 19 tháng 12 năm 2020
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 15 tháng 6 năm 2021

Shōji Gen (昌子 源 Shōji Gen?, sinh ngày 11 tháng 12 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nhật Bản thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Gamba Osakađội tuyển quốc gia Nhật Bản.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5 năm 2018, Shōji có tên trong danh sách sơ bộ tuyển Nhật Bản dự World Cup 2018 tại Nga.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 22 tháng 12 năm 2017[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Khác1 Tổng cộng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Kashima Antlers 2011 0 0 2 0 0 0 0 0 - 2 0
2012 9 0 4 1 5 0 - - 18 1
2013 4 0 0 0 1 0 - 0 0 5 0
2014 34 2 0 0 6 0 - 0 0 40 2
2015 29 3 0 0 4 0 5 0 0 0 38 3
2016 34 1 4 0 2 1 0 0 5 0 45 2
2017 34 1 2 1 1 0 8 0 1 0 46 2
Tổng cộng 144 7 12 2 19 1 13 0 6 0 184 10

1Bao gồm Suruga Bank Championship.

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 15 tháng 6 năm 2021[4]
Nhật Bản
Năm Số trận Bàn thắng
2015 1 0
2016 1 0
2017 8 1
2018 5 0
2019 3 0
2021 2 0
Tổng cộng 20 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Nhật Bản trước.[5]
# Date Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 12 tháng 12 năm 2017 Sân vận động Ajinomoto, Tokyo, Nhật Bản  Trung Quốc 2–0 2–1 Cúp bóng đá Đông Á 2017

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2018 FIFA World Cup Russia – List of Players” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 4 tháng 6 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2018.
  2. ^ “World Cup 2018: All the confirmed squads for this summer's finals in Russia”.[liên kết hỏng]
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", ngày 10 tháng 2 năm 2016, Japan, ISBN 978-4905411338 (p. 42 out of 289)
  4. ^ Japan National Football Team Database(tiếng Nhật)
  5. ^ “Shōji, Gen”. National Football Teams. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]