Lục quân Nội Mông

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Quân đội Nội Mông được thành lập vào năm 1929 bởi Đức vương Demchugdongrub với khoảng 900 lính bảo vệ sau này trở thành quân đội của Mông Cương. Mặc dù ban đầu chỉ được trang bị vài khẩu súng trường từ kho vũ khí Mãn Châu do Trương Học Lương tặng. Lực lượng trở nên phát triển nhờ các cố vấn Nhật Bản. Sau đó được nâng lên thành 9 Sư đoàn (trong đó 8 sư đoàn kỵ binh) với khoảng 10000 quân.Năm 1936 tham gia vào chiến dịch Tuy Viễn với sự hỗ trợ từ quân đội Mãn Châu tại Nhiệt Hà do Lý Thủ Tín, quân Mông Cổ tại Sát Cáp NhĩTuy Viễn và lính đào ngũ Trung Quốc. Vương Anh dẫn 6000 quân thuộc 4 lữ đoàn Đại Hán nghĩa quân.

Sau thất bại tại Tuy Viễn, quân đổi được cải tổ lại thành 8 sư đoàn cỡ nhỏ kỵ binh với khoảng 20000 quân, tham gia cùng với quân đội Nhật Bản chiếm Tuy Viễn năm 1937. Sau đó là tham gia Trận Thái Nguyên.

Cấp bậc[sửa | sửa mã nguồn]

Cấp bậc Cầu vai
cấp Tướng
tiếng Trung: 将官; Hán-Việt: tướng quan
Đại tướng
tiếng Trung: 上将; Hán-Việt: Thượng tướng
General of the army rank insignia (Mengjiang).png
Trung tướng
tiếng Trung: 中将
Lieutenant General rank insignia (Mengjiang).png
Thiếu tướng
tiếng Trung: 少将
Major General rank insignia (Mengjiang).png
cấp Tá
tiếng Trung: 校官; Hán-Việt: hiệu quan
Đại tá
tiếng Trung: 上校; Hán-Việt: thượng hiệu
Colonel rank insignia (Mengjiang).png
Trung tá
tiếng Trung: 中校; Hán-Việt: trung hiệu
Lieutenant Colonel rank insignia (Mengjiang).png
Thiếu tá
tiếng Trung: 少校; Hán-Việt: thiếu hiệu
Major rank insignia (Mengjiang).png
cấp Úy
tiếng Trung: 尉官; Hán-Việt: úy quan
Đại úy
tiếng Trung: 上尉; Hán-Việt: thượng úy
Senior Lieutenant rank insignia (Mengjiang).png
Trung úy
tiếng Trung: 中尉
Lieutenant rank insignia (Mengjiang).png
Thiếu úy
tiếng Trung: 少尉
Junior Lieutenant rank insignia (Mengjiang).png
Chuẩn sĩ quan
tiếng Trung: 准士官
Chuẩn úy
tiếng Trung: 准尉
Warrant Officer rank insignia (Mengjiang).png
Phó sĩ quan
tiếng Trung: 副士官
Thượng sĩ
tiếng Trung: 上士
Senior Sergeant rank insignia (Mengjiang).png
Trung sĩ
tiếng Trung: 中士
Sergeant rank insignia (Mengjiang).png
Hạ sĩ
tiếng Trung: 下士
Junior Sergeant rank insignia (Mengjiang).png
Binh
tiếng Trung:
Thượng đẳng binh
tiếng Trung: 上等兵
Senior private rank insignia (Mengjiang).png
Binh nhất
tiếng Trung: 一等兵; Hán-Việt: nhất đẳng binh
Private first class rank insignia (Mengjiang).png
Binh nhì
tiếng Trung: 二等兵; Hán-Việt: nhị đẳng binh
Private second class rank insignia (Mengjiang).png

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]