Bước tới nội dung

La Chapelle-sur-Erdre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
La Chapelle-sur-Erdre
Huy hiệu của La Chapelle-sur-Erdre
Huy hiệu
Vị trí La Chapelle-sur-Erdre
Bản đồ
La Chapelle-sur-Erdre trên bản đồ Pháp
La Chapelle-sur-Erdre
La Chapelle-sur-Erdre
La Chapelle-sur-Erdre trên bản đồ Pays de la Loire
La Chapelle-sur-Erdre
La Chapelle-sur-Erdre
Quốc giaPháp
VùngPays de la Loire
TỉnhLoire-Atlantique
QuậnNantes
TổngLa Chapelle-sur-Erdre
Liên xãNantes Métropole
Đặt tên theoErdre
Chính quyền
 • Thị trưởng (2008–2014) Fabrice Roussel (PS)
Diện tích133,42 km2 (1,290 mi2)
Dân số (2006)16.660
 • Mật độ5,0/km2 (13/mi2)
Tên cư dânChapelaine, Chapelain
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE44035 /44240
Thành phố kết nghĩaBychawa, Ianca
Độ cao1–57 m (3,3–187,0 ft)
Websitewww.lachapellesurerdre.fr
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

La Chapelle-sur-Erdre là một thuộc tỉnh Loire-Atlantique, trong vùng Pays de la Loire ở phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 1-57 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE, xã có dân số 16.660 người.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]