Saint-Fiacre-sur-Maine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Tọa độ: 47°08′39″B 1°24′56″T / 47,1441666667°B 1,41555555556°T / 47.1441666667; -1.41555555556

Saint-Fiacre-sur-Maine

Blason ville fr Saint-Fiacre-sur-Maine (Loire-Atlantique).svg
Saint-Fiacre-sur-Maine trên bản đồ Pháp
Saint-Fiacre-sur-Maine
Saint-Fiacre-sur-Maine
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Loire-Atlantique
Quận Nantes
Tổng Vertou-Vignoble
Xã (thị) trưởng Jean-Yves Lecoq
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 2–53 m (6,6–173,9 ft)
(bình quân 53 m/174 ft)
Diện tích đất1 5,97 km2 (2,31 sq mi)
Nhân khẩu2 1.162  (2007)
 - Mật độ 195 /km2 (510 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 44159/ 44690
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Fiacre-sur-Maine là một thuộc tỉnh Loire-Atlantique phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 53 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 2007 của INSEE, xã có dân số 1162 người. Thị trấn nằm gần Nantes, có các khu vực trồng nho bao quanh.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Saint-Fiacre-sur-Maine
Năm1962196819751982199019992007
Dân số6366517619359359961147

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liêt kết ngoàis[sửa | sửa mã nguồn]