Laredo, Cantabria
Giao diện
| Laredo, Cantabria Laredo Laredo | |
|---|---|
Vị trí của Laredo | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Cantabria |
| Tỉnh | Cantabria |
| Quận (comarca) | Eastern coast |
| Thủ phủ | Laredo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Santos Fernández Revolvo (RPC) |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 13 km2 (5 mi2) |
| Độ cao | 5 m (16 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 13,115 |
| • Mật độ | 1.008,85/km2 (2,612,9/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 39770 |
| Thành phố kết nghĩa | Cenon, Laredo |
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Tây Ban Nha |
| Năm mật độ dân số | 2007 |
| Website | http://www.laredo.es/ |
Laredo là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| 1900 | 1910 | 1920 | 1930 | 1940 | 1950 | 1960 | 1970 | 1980 | 1990 | 2000 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.097 | 5.212 | 5.566 | 5.890 | 6.206 | 6.866 | 7.520 | 10.260 | 12.278 | 13.493 | 12.634 | 13.115 |
Fuente: INE
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Ayuntamiento de Laredo
- Laredo Tourism Lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine (Tây Ban Nha only site)
- Laredo - Cantabria 102 Municipios

43°25′B 3°25′T / 43,417°B 3,417°T
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Laredo, Cantabria.