Macmot Alaska

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marmota broweri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Marmota
Phân chi (subgenus) Marmota
Loài (species) M. broweri
Danh pháp hai phần
Marmota broweri
(Hall & Gilmore, 1934)[2]
Marmota broweri range in ak.png

Macmot Alaska, tên khoa học Marmota broweri, là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Hall & Gilmore mô tả năm 1934.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Linzey, A. V. & NatureServe (Hammerson, G. & Cannings, S.) (2008). Marmota broweri. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Marmota broweri. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Marmota broweri tại Wikimedia Commons