Marko Simonovski

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Marko Simonovski
Marko Simonovski.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Marko Simonovski
Ngày sinh 2 tháng 1, 1992 (28 tuổi)
Nơi sinh Skopje, Republic of Macedonia
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sepsi Sfântu Gheorghe
Số áo 70
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Vardar
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2014 Metalurg Skopje 73 (16)
2012Napredok (mượn) 17 (5)
2014–2015 Amkar Perm 4 (0)
2015 RNK Split 12 (0)
2016 Zhetysu 17 (3)
2016–2017 Shakhter Karagandy 10 (2)
2017 FC Lahti 32 (13)
2018– Sepsi Sfântu Gheorghe 12 (3)
Đội tuyển quốc gia
2010–2011 U-19 Macedonia 3 (1)
2012–2014 U-21 Macedonia 9 (1)
2012–2014 Macedonia 3 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 3 tháng 6 năm 2018

Marko Simonovski (sinh ngày 2 tháng 1 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Macedonia thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ România Sepsi Sfântu Gheorghe.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 23 tháng 2 năm 2016, Simonovski ký hợp đồng cho đội bóng Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan FC Zhetysu.[2] Ngày 5 tháng 7 năm 2016, Simonovski gia nhập FC Shakhter Karagandy.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 29 tháng 10 năm 2016[4]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
FK Metalurg 2010–11 1. MFL 16 2 0 0 2 1 - 18 3
2011–12 19 1 0 0 1 0 1 0 21 1
2012–13 11 5 0 0 2 0 - 13 5
2013–14 27 8 4 0 5 2 - 36 10
Tổng cộng 73 16 4 0 10 3 1 0 88 19
Napredok (mượn) 2012–13 1. MFL 17 5 0 0 - - 17 5
Amkar Perm 2014–15 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 4 0 0 0 - - 4 0
RNK Split 2015–16 1. HNL 12 0 0 0 - - 12 0
Zhetysu 2016 Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan 17 3 2 0 - - 19 3
Shakhter Karagandy 2016 10 2 0 0 - - 10 2
Lahti 2017 Veikkausliiga 32 13 0 0 - - 32 13
Tổng cộng sự nghiệp 165 39 6 0 10 3 1 0 182 41

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Un macedonean, un nigerian şi un spaniol, cei trei stranieri care ridică la 10 numărul achiziţiilor lui Sepsi OSK. Echipa din Sfântu Gheorghe a luat un mijlocaş de la Boavista. prosport.ro
  2. ^ “Симановский пополнил состав Жетысу”. fc-zhetisu.kz (bằng tiếng Nga). FC Zhetysu. 23 tháng 2 năm 2016. Truy cập 23 tháng 2 năm 2016. 
  3. ^ “СИМОНОВСКИ СТАЛ ИГРОКОМ ШАХТЕРА”. shahter.kz (bằng tiếng Nga). FC Shakhter Karagandy. 5 tháng 7 năm 2016. Truy cập 11 tháng 7 năm 2016. 
  4. ^ “M.Simonovski”. soccerway.com. Soccerway. Truy cập 23 tháng 2 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]