Maximilian Beister

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Maximilian Beister
Maxi Beister 2013.jpg
Beister tập luyện với HSV năm 2013
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Maximilian Beister
Ngày sinh 6 tháng 9, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Göttingen, Tây Đức
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
1860 München
(mượn từ Mainz 05)
Số áo 23
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2004 VfL Lüneburg
2004–2008 Hamburger SV
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2010 Hamburger SV II 45 (13)
2009–2015 Hamburger SV 44 (8)
2010–2012Fortuna Düsseldorf (mượn) 59 (18)
2015– Mainz 05 1 (0)
2016–1860 München (mượn) 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009 U-19 Đức 5 (0)
2009–2011 U-20 Đức[1] 9 (5)
2010–2013 U-21 Đức 14 (6)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 2 tháng 2 năm 2016

Maximilian Beister (sinh ngày 6 tháng 12 năm 1990 tại Göttingen) là tiền đạo người Đức của câu lạc bộ 1860 München được cho mượn từ Mainz 05.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 21 tháng 5 năm 2015[2]
Câu lạc bộ Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Câu lạc bộ Giải đấu Mùa giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Đức Giải đấu DFB-Pokal Châu Âu Khác1 Tổng cộng
Hamburger SV II Regionalliga Nord 2008–09 17 2 17 2
Hamburger SV Bundesliga 2009–10 2 0 0 0 0 0 2 0
Hamburger SV II Regionalliga Nord 24 9 24 9
Fortuna Düsseldorf 2. Bundesliga 2010–11 26 7 1 0 27 7
2011–12 33 11 3 0 2 1 38 12
Hamburger SV Bundesliga 2012–13 23 3 1 1 0 0 24 4
2013–14 16 5 3 1 0 0 19 6
2014–15 5 0 0 0 0 0 5 0
Tổng cộng sự nghiệp 136 38 8 2 0 0 2 1 146 41
  • 1.^ Bao gồm cả trận playoff lên/xuống hạng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “DFB Profile” (bằng tiếng Đức). DFB. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2010. 
  2. ^ “Beister, Maximilian” (bằng tiếng Đức). kicker.de. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2012.