NGC 1964

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
NGC 1964
NGC 1964 - Potw1739a.tif
NGC 1964 chụp bởi Kính thiên văn MPG/ESO[1]
Ghi công: NASA/STScI/WikiSky
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Chòm saoThiên Thố
Xích kinh05h 33m 21.8s[2]
Xích vĩ−21° 56′ 45″[2]
Dịch chuyển đỏ1659 ± 3 km/s[2]
Khoảng cách65 ±13 Mly (19.9±3.9 Mpc)[2]
Cấp sao biểu kiến (V)10.8
Đặc tính
KiểuSAB(s)b [2]
Kích thước biểu kiến (V)5′.6 × 2′.1[2]
Tên gọi khác
ESO 554- G 010, IRAS 05312-2158, PGC 17436[2]

NGC 1964 là một thiên hà xoắn ốc dạng thanh trong chòm sao Thiên Thố. Thiên hà nằm cách Trái đất 65 triệu năm ánh sáng, điều đó có nghĩa là, với kích thước rõ ràng, NGC 1964 có chiều dài khoảng 100.000 năm ánh sáng. Tại trung tâm của nó nằm một lỗ đen siêu lớn, với ước tính khối lượng 2,5 × 10 7 M ☉.[3] Thiên hà có hai nhánh xoắn ốc bên trong được quấn chặt trong một đĩa có độ sáng bề mặt cao và hai nhánh xoắn ốc bên ngoài, mở hơn có nguồn gốc gần vòng trong. Cánh tay ngoài có một vài vùng HII nhỏ.[4]

NGC 1964 là thiên hà chính trong một nhóm các thiên hà, được gọi là nhóm NGC 1964, cũng bao gồm các thiên hà NGC 1979, IC 2130IC 2137.[5]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stars and spirals”. www.eso.org. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2017.
  2. ^ a b c d e f g “NASA/IPAC Extragalactic Database”. Results for NGC 1964. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2017.
  3. ^ Davis, Benjamin L.; Berrier, Joel C.; Johns, Lucas; Shields, Douglas W.; Hartley, Matthew T.; Kennefick, Daniel; Kennefick, Julia; Seigar, Marc S.; Lacy, Claud H. S. (ngày 20 tháng 6 năm 2014). “THE BLACK HOLE MASS FUNCTION DERIVED FROM LOCAL SPIRAL GALAXIES”. The Astrophysical Journal. 789 (2): 124. arXiv:1405.5876. Bibcode:2014ApJ...789..124D. doi:10.1088/0004-637X/789/2/124.
  4. ^ Sandage, A.; Bedke, J. (1994). The Carnegie Atlas of Galaxies. Volume I. Carnegie Institution of Washington.
  5. ^ Makarov, Dmitry; Karachentsev, Igor (ngày 21 tháng 4 năm 2011). “Galaxy groups and clouds in the local (z∼ 0.01) Universe”. Monthly Notices of the Royal Astronomical Society. 412 (4): 2498–2520. arXiv:1011.6277. Bibcode:2011MNRAS.412.2498M. doi:10.1111/j.1365-2966.2010.18071.x.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]