Naja annulifera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja annulifera
N.annulifera.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Laurenti, 1768
Loài (species) N. annulifera
Danh pháp hai phần
Naja annulifera
Peters, 1854[1]
Snouted cobra range.svg
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Naja annulifera là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1854.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Naja annulifera”. ITIS Standard Report Page. ITIS.gov. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ Uetz, P. “Naja nivea”. Reptile Database. The Reptile Database. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2014. 
  3. ^ Naja annulifera. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]