Naja nigricincta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja nigricincta
Naja nigricincta nigricincta.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Loài (species) N. nigricincta
Danh pháp hai phần
Naja nigricincta
Bogert, 1940
Naja nigricincta distribution range.png
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Naja nigricincta là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Bogert mô tả khoa học đầu tiên năm 1940.[2] Đây là loài bản địa ở các khu vực miền nam châu Phi (Namibia, miền nam Angola và Nam Phi). Loài này từ lâu đã được coi là một phân loài của Naja nigricollis, nhưng sự khác biệt về hình thái học và di truyền đã dẫn đến sự công nhận nó như là một loài riêng biệt.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Naja nigricincta BOGERT, 1940”. Reptile Database. http://reptile-database.reptarium.cz. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ Naja nigricincta. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]