Naja ashei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja ashei
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Loài (species) N. ashei
Danh pháp hai phần
Naja ashei
Wüster & Broadley, 2007[1]

Naja ashei là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Wüster & Broadley mô tả khoa học đầu tiên năm 2007.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Naja ashei WÜSTER & BROADLEY, 2007”. The Reptile Database. www.reptile-database.org. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ Naja ashei. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.