Rắn hổ mang Trung Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Naja oxiana)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja oxiana
Naja oxiana Caspian cobra in a defensive posture.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Loài (species) N. oxiana
Danh pháp hai phần
Naja oxiana
(Eichwald, 1831)[2]
South West Asia location-Naja-oxiana.svg

Naja oxiana là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Eichwald mô tả khoa học đầu tiên năm 1831.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Naja oxiana”. The IUCN Red List of Threatened Species. http://www.iucnredlist.org. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ “Naja oxiana”. ITIS Standard Report Page. ITIS.gov. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ Naja oxiana. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]