Nariño (tỉnh)
Giao diện
| Tỉnh Nariño Departamento del Nariño | |
|---|---|
| — Tỉnh của Colombia — | |
| Khẩu hiệu: La Fuerza del Cambio Continúa (Tiếng Tây Ban Nha Sức mạnh của sự thay đổi vẫn tiếp diễn) | |
| Hiệu ca: Himno del Departamento de Nariño | |
Nariño được bôi màu đỏ | |
| Quốc gia | Colombia |
| Vùng | vùng Thái Bình Dương/vùng Andes |
| Thành lập | 6 tháng 8 năm 1904 |
| Tỉnh lỵ | Pasto |
| Số tỉnh | 3 |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Antonio Navarro Wolff (Alternative Democratic Pole) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 33,268 km2 (12,845 mi2) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 1,627,589[1][2] |
| • Mật độ | 48,92/km2 (12,670/mi2) |
| Mã ISO 3166 | CO-NAR |
| Số đô thị | 62 |
| Website | www.gobernar.gov.co |
Nariño là một tỉnh của Colombia, được đặt tên theo Antonio Nariño. Tỉnh nằm ở phía tây Colombia, giáp với các tỉnh Sucumbíos, Carchi, Esmeraldas của Ecuador và Thái Bình Dương. Thủ phủ là Pasto.
Các khu tự quản và thị trấn
[sửa | sửa mã nguồn]

- Albán
- Aldana
- Ancuyá
- Arboleda
- Barbacoas
- Belén
- Buesaco
- Chachagüí
- Colón (Génova)
- Consaca
- Contadero
- Córdoba
- Cuaspud
- Cumbal
- Cumbitara
- El Charco
- El Peñol
- El Rosario
- El Tablón
- El Tambo
- Francisco Pizarro
- Funes
- Guachucal
- Guaitarilla
- Gualmatán
- Iles
- Imues
- Ipiales
- La Cruz
- La Florida
- La Llanada
- La Tola
- La Unión
- Leiva
- Linares
- Los Andes
- Magui
- Mallama
- Mosquera
- Nariño
- Olaya Herrera
- Ospina
- Pasto
- Policarpa
- Potosí
- Providencia
- Puerres
- Pupiales
- Ricaurte
- Roberto Payán
- Samaniego
- San Bernardo
- Sandona
- San Lorenzo
- San Pablo
- San Pedro de Cartago
- Santa Barbara
- Santa Cruz
- Sapuyes
- Taminango
- Tangua
- Tumaco
- Tuquerres
- Yacuanquer
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- (bằng tiếng Tây Ban Nha) Government of Narino official website Lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2006 tại Wayback Machine
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nariño (tỉnh).