Nick Powell

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nick Powell
Nick Powell (Cropped).jpg
Nick Powell thi đấu cho Manchester United trước mùa giải 2012-13.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nicholas Edward Powell[1]
Ngày sinh 23 tháng 3, 1994 (25 tuổi)
Nơi sinh Crewe, Anh
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)[2]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
?
Số áo ?
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1999–2010 Crewe Alexandra
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2012 Crewe Alexandra 55 (14)
2012–2016 Manchester United 2 (1)
2013–2014Wigan Athletic (mượn) 32 (7)
2014–2015Leicester City (mượn) 3 (0)
2016Hull City (mượn) 3 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U-16 Anh 7 (1)
2010–2011 U-17 Anh 17 (5)
2012 U-18 Anh 1 (0)
2012–2013 U-19 Anh 2 (1)
2012–2013 U-21 Anh 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13:59, ngày 27 tháng 12 năm 2014 (UTC)
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10:25, ngày 2 tháng 11 năm 2014 (UTC)

Nick Powell (sinh ngày 10 tháng 4 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Anh. Anh từng thi đấu cho Manchester United. Powell chơi ở vị trí tiền vệ tấn công và tiền vệ cánh. Anh bắt đầu sự nghiệp của mình tại câu lạc bộ Crewe Alexandra từ năm 5 tuổi và có 2 năm thi đấu chuyên nghiệp cho câu lạc bộ này trước khi ký hợp đồng với câu lạc bộ Manchester United vào năm 2012.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Crewe Alexandra[sửa | sửa mã nguồn]

Manchester United[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải 2012-13[sửa | sửa mã nguồn]

Nick Powell, Ben AmosMarnick Vermijl trong trận đấu giao hữu với Ajax Cape Town vào ngày 21 tháng 7 năm 2012.

Wigan Athletic mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải 2014-15[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 13 tháng 12 năm 2014.[3][4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp League Cup Châu Âu Khác[nb 1] Tổng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Crewe Alexandra 2010–11 17 0 1 0 0 0 1 0 19 0
2011–12 38 14 1 0 1 0 5 2 45 16
Tổng 55 14 2 0 1 0 6 2 64 16
Manchester United 2012–13 2 1 0 0 2 0 2 0 6 1
Wigan Athletic (mượn) 2013–14 32 7 3 2 1 0 6 3 42 12
Manchester United 2014–15 0 0 0 0 1 0 1 0
Tổng 2 1 0 0 3 0 2 0 0 0 7 1
Leicester City (mượn) 2014–15 3 0 0 0 0 0 0 0 3 0
Tổng 92 22 5 2 5 0 8 3 6 2 116 29

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Football League Trophy, Play-off Football LeagueSiêu cúp Anh.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Barclays Premier League Squad Numbers 2013/14”. premierleague.com (Premier League). Ngày 16 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2013. 
  2. ^ “Player Profile: Nick Powell”. premierleague.com (Premier League). Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2012. 
  3. ^ “Statistics”. Soccerbase. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2012. 
  4. ^ “Nick Powell Bio, Stats, News”. ESPNsoccernet. ESPN Internet Ventures. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]