Nukuʻalofa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nuku'alofa
Trung tâm thành phố Nuku'alofa
Trung tâm thành phố Nuku'alofa
Tonga-CIA WFB Mapa en Español.png
Nuku'alofa trên bản đồ Tonga
Nuku'alofa
Nuku'alofa
Tọa độ: 21°8′0″N 175°12′0″T / 21,13333°N 175,2°T / -21.13333; -175.20000Tọa độ: 21°8′0″N 175°12′0″T / 21,13333°N 175,2°T / -21.13333; -175.20000
Quốc gia  Tonga
Đảo Tongatapu
Dân số (1996)
 • Tổng cộng 22.400
Múi giờ  – (UTC+13)
 • Mùa hè (DST)  – (UTC+13)
00196-8000 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 676 sửa dữ liệu

Nukuʻalofa là thủ đô và thành phố lớn nhất của Vương quốc Tonga. Nó nằm ở bờ biển phía bắc của đảo Tongatapu, phía nam của quần đảo Tonga.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Nuku’alofa mang khí hậu xích đạo theo phân loại khí hậu Köppen. Khu vực thành phố tuy có những tháng ẩm hay khô rõ rệt, song không mùa khô thực sự (khi mà lượng mưa hàng tháng dưới 60 milimét (2,4 in)). Nhiệt độ cao hơn chút ít vào tháng 1-2 khi mà nhiệt độ trung bình xấp xỉ 25 °C (77 °F) khi so với tháng 6-7 khi nhiệt độ chừng 21 °C (70 °F). Nuku’alofa nhận khoảng 1.700 milimét (67 in) lượng mưa hàng năm.

Nuku'alofa
Biểu đồ khí hậu (giải thích)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 
 
174
 
 
29
23
 
 
210
 
 
30
24
 
 
206
 
 
30
24
 
 
165
 
 
29
22
 
 
111
 
 
27
20
 
 
95
 
 
26
20
 
 
95
 
 
25
18
 
 
117
 
 
25
18
 
 
122
 
 
25
19
 
 
128
 
 
26
20
 
 
133
 
 
28
21
 
 
175
 
 
29
23
Trung bình tối đa và tối thiểu. Nhiệt độ tính theo °C
Tổng lượng giáng thủy tính theo mm
Dữ liệu khí hậu của Nukuʻalofa
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 32
(90)
32
(90)
31
(88)
30
(86)
30
(86)
28
(82)
28
(82)
28
(82)
28
(82)
29
(84)
30
(86)
31
(88)
32
(90)
Trung bình cao °C (°F) 29.4 29.9 29.6 28.5 26.8 25.8 24.9 24.8 25.3 26.4 27.6 28.7 27,3
Trung bình ngày, °C (°F) 26.4 26.8 26.6 25.3 23.6 22.7 21.5 21.5 22.0 23.1 24.4 25.6 24,1
Trung bình thấp, °C (°F) 23.4 23.7 23.6 22.1 20.3 19.5 18.1 18.2 18.6 19.7 21.1 22.5 20,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) 16
(61)
17
(63)
15
(59)
15
(59)
13
(55)
11
(52)
10
(50)
11
(52)
11
(52)
12
(54)
13
(55)
16
(61)
10
(50)
Lượng mưa, mm (inch) 174
(6.85)
210
(8.27)
206
(8.11)
165
(6.5)
111
(4.37)
95
(3.74)
95
(3.74)
117
(4.61)
122
(4.8)
128
(5.04)
133
(5.24)
175
(6.89)
1.731
(68,15)
độ ẩm 77 78 79 76 78 77 75 75 74 74 73 75 75,9
Số ngày mưa TB 17 19 19 17 15 14 15 13 13 11 12 15 180
[cần dẫn nguồn]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vason G, AN authentic of narrative of four years residence at one of the Friendly Islands,1810
  • Martin J, An account of the natives of the Tonga Islands, in the south pacific ocean. with an original grammer and vocabulary of their language. Compiled and arranged from the extensive communication of Mr William Mariner, several years resident in those islands, 1817
  • Munro and Thornley, The convant makers: Islanders missionaries in the Pacific,1996.
  • Findlay and Holdworth, History of the Wesleyan Methodist Missionary Society Vol III, 1921