Ondřej Vaněk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ondřej Vaněk
Ondřej Vaněk 2016.jpg
Cùng với F.K. Ufa năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ondřej Vaněk
Ngày sinh 25 tháng 7, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Brno, Tiệp Khắc
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
F.K. Ufa
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Zbrojovka Brno
2008–2009 Slavia Prague
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2010 Slavia Prague 2 (0)
2010Hlučín (mượn) 12 (0)
2010–2013 Jablonec 73 (9)
2014 Kayserispor 11 (0)
2014–2016 Viktoria Plzeň 48 (7)
2016– F.K. Ufa 27 (5)
Đội tuyển quốc gia
2012 U-21 Cộng hòa Séc 4 (1)
2013–2015 Cộng hòa Séc 8 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 5 tháng 11 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 9 tháng 8 năm 2015

Ondřej Vaněk (sinh ngày 25 tháng 9 năm 1990) là một tiền vệ trung tâm người Cộng hòa Séc hiện tại thi đấu cho F.K. Ufa. Anh cũng thi đấu cho U-21 Cộng hòa Séc.[1]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 9 tháng 7 năm 2016, anh ký bản hợp đồng 4 năm với đội bóng Nga F.K. Ufa.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
SK Slavia Prague 2009–10 Czech First League 2 0 0 0 0 0 2 0
FC Hlučín 2010–11 Czech National Football League 12 0 0 0 12 0
FK Jablonec 2010–11 Czech First League 8 2 2 0 10 2
2011–12 21 0 4 2 3 0 28 2
2012–13 28 2 7 8 35 10
2013–14 16 5 3 0 4 1 1[a] 0 24 6
Tổng cộng 73 9 16 10 7 1 1 0 97 20
Kayserispor 2013–14 Süper Lig 11 0 11 0
FC Viktoria Plzeň 2014–15 Czech First League 29 5 5 1 2 0 36 6
2015–16 19 2 4 0 6 1 1[b] 0 30 3
Tổng cộng 48 7 9 1 8 1 1 0 66 9
F.K. Ufa 2016–17 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 16 2 3 0 19 2
2017–18 11 3 0 0 11 3
Tổng cộng 27 5 3 0 0 0 0 0 30 5
Tổng cộng sự nghiệp 173 21 28 11 15 2 2 0 218 34

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 1 lần ra sân tại Czech Supercup
  2. ^ 1 lần ra sân tại Czech Supercup

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ondřej Vaněk tại FAČR (Tiếng Séc)
  2. ^ Ондржей Ванек перешел в нашу команду! (bằng tiếng Nga). F.K. Ufa. 9 tháng 6 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội hình F.K. Ufa