Paphos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Paphos
UNESCO logo.svg Welterbe.svg
Di sản thế giới của UNESCO
Thông tin khái quát
Quốc gia Síp
Tọa độ34°46′B 32°25′Đ / 34,767°B 32,417°Đ / 34.767; 32.417
KiểuVăn hóa
Tiêu chuẩniii, vi
Tham khảo79
Vùng UNESCOChâu Âu
Lịch sử công nhận
Công nhận1980 (kỳ họp thứ 4th)
Paphos
Πάφος (Greek) Baf (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hình nền trời của Paphos
Paphos trên bản đồ Cyprus
Paphos
Paphos
Tọa độ: 34°46′B 32°25′Đ / 34,767°B 32,417°Đ / 34.767; 32.417
Country Cyprus
DistrictPaphos District
Chính quyền
 • MayorSavvas Vergas
Độ cao72 m (236 ft)
Dân số (2001 - 2005)
 • Thành phố47.530
 • Đô thị66.364
 • Tên gọi dân cưPaphian
Múi giờEET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST)EST (UTC+3)
Post code8010 - 8049
Mã điện thoại26 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaCorfu, Batumi sửa dữ liệu
Trang webwww.visitpafos.org.cy

Paphos (tiếng Hy Lạp: Πάφος, Páfos; tiếng Latin: Paphus; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Baf) nằm phía tây nam Cộng hòa Síp và là thủ phủ của quận Paphos. Paphos chi làm hai địa điểm được gọi là Paphos cổ và Paphos mới. Gần Palaepaphos (Paphos cổ), tại một bờ biển Petra-tou-Romiou là nơi sinh nữ thần tình yêu và sắc đẹp Aphrodite. Paphos cổ đã trở thành nơi nổi tiếng nhất với sự thờ phụng Aphrodite trong thế giới cổ đại. Paphos nổi tiếng với các phần còn lại của cung điện của thống đốc La Mã... đều là các điểm thu hút du lịch lớn. Các tông đồ của Paul Tarsus viếng thăm thị trấn trong thế kỷ đầu tiên.

Vào năm 1980, UNESCO đã công nhận Paphos là di sản thế giới.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Paphos (1991–2005)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 24.0 26.0 30.4 32.8 34.7 37.0 38.2 36.6 36.2 34.6 31.5 24.4 38,2
Trung bình cao °C (°F) 17.0 16.9 18.5 21.3 24.4 27.7 29.9 30.4 28.8 26.6 22.4 18.6 23,6
Trung bình ngày, °C (°F) 12.5 12.3 13.6 16.3 19.5 22.8 25.2 25.7 23.8 21.5 17.5 14.2 18,7
Trung bình thấp, °C (°F) 8.0 7.6 8.7 11.3 14.5 17.8 20.4 21.0 18.8 16.4 12.6 9.7 13,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) −1.5 −3.6 0.8 1.6 8.5 10.5 15.0 17.0 12.6 9.6 2.8 −1.3 −3,6
Giáng thủy mm (inch) 94.0
(3.701)
69.0
(2.717)
49.0
(1.929)
24.0
(0.945)
10.0
(0.394)
0.7
(0.028)
0.2
(0.008)
0.2
(0.008)
1.7
(0.067)
31.0
(1.22)
52.0
(2.047)
98.0
(3.858)
429,8
(16,921)
độ ẩm 61 60 61 63 68 71 71 71 65 60 57 61 64
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.2 mm) 12.7 10.5 7.8 5.3 2.5 0.4 0.2 0.0 0.7 3.5 7.0 12.0 62,7
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 195.3 206.2 244.9 270.0 344.1 381.0 390.6 365.8 315.0 285.2 225.0 186.0 3.409,1
Số giờ nắng trung bình ngày 6.3 7.3 7.9 9.0 11.1 12.7 12.6 11.8 10.5 9.2 7.5 6.0 9,3
Nguồn: Meteorological Service (Cyprus)[1][2]

Phương tiện liên quan tới Paphos tại Wikimedia Commons

  1. ^ “Climatological Data: Paphos Airport” (PDF) (bằng tiếng Anh). Meteorological Service (Cyprus). Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2015. 
  2. ^ “Precipitation Statistics for the Period 1991-2005” (PDF) (bằng tiếng Anh). Meteorological Service (Cyprus). Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2015.