Pavel Mogilevets

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bản mẫu:Eastern Slavic name

Pavel Mogilevets
Rostov-Mordovia (6).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Pavel Sergeyevich Mogilevets
Ngày sinh 25 tháng 1, 1993 (26 tuổi)
Nơi sinh Kingisepp, Nga
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
F.K. Rubin Kazan
Số áo 18
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
DYuSSh Smena-Zenit
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2016 F.K. Zenit Sankt Peterburg 12 (0)
2013–2015F.K. Zenit-2 Sankt Peterburg (mượn) 16 (2)
2014F.K. Rubin Kazan (mượn) 16 (2)
2015–2016F.K. Rostov (mượn) 26 (1)
2017 F.K. Rostov 19 (0)
2018– F.K. Rubin Kazan 43 (0)
Đội tuyển quốc gia
2013–2014 U-21 Nga 10 (1)
2014– Nga 4 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 5 tháng 10 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 7 tháng 9 năm 2018

Pavel Sergeyevich Mogilevets (tiếng Nga: Павел Сергеевич Могилевец; sinh ngày 25 tháng 1 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nga thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm cho câu lạc bộ tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga F.K. Rubin Kazan.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh có màn ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga vào ngày 19 tháng 5 năm 2013 cho F.K. Zenit St. Petersburg trong trận đấu với F.K. Volga Nizhny Novgorod.[1]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Anh có màn ra mắt cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Nga vào ngày 26 tháng 5 năm 2014 trong trận giao hữu với Slovakia. Vào ngày 6 tháng 6 năm 2014, anh thay cho Roman Shirokov bị chấn thương trong đội hình Nga tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2014.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
F.K. Zenit Sankt Peterburg 2011–12 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 0 0 0 0 0 0 0 0
2012–13 2 0 0 0 0 0 2 0
2013–14 0 0 0 0 2 0 2 0
F.K. Zenit-2 Sankt Peterburg 2013–14 PFL 13 2 13 2
F.K. Rubin Kazan 2013–14 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 11 2 11 2
2014–15 5 0 5 0
F.K. Zenit Sankt Peterburg 2014–15 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 9 0 2 0 3 0 14 0
F.K. Zenit-2 Sankt Peterburg 2014–15 PFL 3 0 3 0
Tổng cộng (2 spells) 16 2 0 0 0 0 16 2
F.K. Rostov 2015–16 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 26 1 0 0 26 1
F.K. Zenit Sankt Peterburg 2016–17 1 0 1 0 0 0 2 0
Tổng cộng (3 spells) 12 0 3 0 5 0 20 0
F.K. Rostov 2016–17 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 7 0 0 0 7 0
2017–18 12 0 2 0 14 0
Tổng cộng (2 spells) 45 1 2 0 0 0 47 1
F.K. Rubin Kazan 2017–18 Premier League 8 0 0 0 8 0
Tổng cộng (2 spells) 24 2 0 0 0 0 24 2
Tổng cộng sự nghiệp 97 5 5 0 5 0 107 5

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Zenit Sankt Peterburg

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Game Report”. Giải bóng đá ngoại hạng Nga. 19 tháng 5 năm 2013. 
  2. ^ В Бразилию без Широкова (bằng tiếng Nga). Russian Football Union. 2 tháng 6 năm 2014. 

Bản mẫu:Đội hình F.K. Rubin Kazan