Poinçon-lès-Larrey

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°53′01″B 4°27′18″Đ / 47,8836111111°B 4,455°Đ / 47.8836111111; 4.455

Poinçon-lès-Larrey

Poinçon-lès-Larrey trên bản đồ Pháp
Poinçon-lès-Larrey
Poinçon-lès-Larrey
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Bourgogne-Franche-Comté
Tỉnh Côte-d'Or
Quận Montbard
Tổng Laignes
Xã (thị) trưởng M. André Gerard
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 216–328 m (709–1.076 ft)
(bình quân 228 m/748 ft)
Diện tích đất1 10,42 km2 (4,02 sq mi)
Nhân khẩu2 196  (1999)
 - Mật độ 19 /km2 (49 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 21488/ 21330
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Poinçon-lès-Larrey là một thuộc tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté miền đông nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]