Pomacanthus paru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pomacanthus paru
Pomacanthus paru3.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Perciformes
Họ (familia)Pomacanthidae
Chi (genus)Pomacanthus
Loài (species)P. paru
Danh pháp hai phần
Pomacanthus paru
(Bloch, 1787)

Pomacanthus paru là một loài cá thuộc họ Pomacanthidae. Loài cá này tìm thấy ở phía tây Đại Tây Dương từ Florida và Bahamas đến Brazil, Và Ngoài ra vịnh Mexico và vùng Caribbe, bao gồm Antilles, và phía đông Đại Tây Dương từ khắp nơi trên đảo Ascension và St. Paul's Rocks, ở độ sâu từ 2 đến 100 m. Chiều dài lên tới 41 cm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pyle, R., et al. 2010. Pomacanthus paru. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. Downloaded on ngày 3 tháng 6 năm 2013.
  • Thông tin "Pomacanthus paru" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng June năm 2006.