Quercus robur

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quercus robur
Quercus robur.jpg
Lá và quả đầu.
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiosperms
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fagales
Họ (familia) Fagaceae
Chi (genus) Quercus
Đoạn (section) Quercus
Loài (species) Q. robur
Danh pháp hai phần
Quercus robur
L.
QuercusRobur ZasiegGatunku01.png
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Quercus robur

Quercus robur (đồng nghĩa Q. pedunculata) là một loài sồi bản địa phần lớn châu Âu và đến AnatoliaKavkaz, và một số khu vực Bắc Mỹ. "Quercus robur" là cây lớn rụng lá, với chu vi của thân cây lớn từ 4–12 m. "Q. robur" có lá thùy và gần như không cuống, dài 7–14 cm. Hoa nở vào giữa mùa xuân, trái chín vào mùa thu tiếp theo. Quả đầu dài 2-2,5 cm.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]