RyuO

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quân Vua rồng - Xe được phong cấp

RyuO hoặc Ryūō (竜王, nghĩa đen "Vua rồng", tên của quân Xe được phong cấp trong shogi), là một danh hiệu của shogi chuyên nghiệp Nhật Bản.

"RyuO" cũng được nói đến trong giải chọn người thách đấu danh hiệu RuyO hàng năm (Ryūō-sen 竜王戦) do báo Yomiuri Shimbun tổ chức, và chỉ người giành danh hiệu này.

Trong 7 danh hiệu của shogi chuyên nghiệp MeijinRyuO là hai danh hiệu có uy tín lớn nhất.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Trong bảy danh hiệu của shogi chuyên nghiệp Nhật Bản, RuyO được lập ra năm 1988.

Giải chọn người thách đấu này chia kỳ thủ thành 6 nhóm để đấu vòng loại trực tiếp. Vòng loại thứ hai lựa chọn ra người thách đấu bằng đấu loại trực tiếp giữa năm kỳ thủ hàng đầu của nhóm 1, hai kỳ thủ hàng đầu nhóm 2, và bốn kỳ thủ từ các nhóm 3, 4, 5 và 6.

Trận chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Người thách đấu sẽ tranh danh hiệu với người đang giữ danh hiệu RyuO trong trận chung kết bảy ván. Ai giành được bốn ván thắng trước sẽ giành danh hiệu RyuO của năm.

Tiền thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trước khi vào trận chung kết, RyuO năm ngoái được thưởng 14.500.000 JPY. Người thách đấu được thưởng 7.000.000 JPY.
  • Sau trận đấu - Người thắng (RyuO mới) nhận 32.000.000 JPY. Người thua nhận 8.000.000 JPY.

Danh hiệu RyuO trọn đời[sửa | sửa mã nguồn]

RyuO danh dự ("Eisei RyuO" = RyuO trọn đời) là danh hiệu trao cho kỳ thủ giành 5 danh hiệu liên tiếp hoặc tổng cộng 7 lần.[1]

Watanabe Akira là RyuO trọn đời do đã giành danh hiệu này sáu lần liên tiếp từ năm 2004 đến 2009.

Danh sách những kỳ thủ đã giành danh hiệu RyuO[sửa | sửa mã nguồn]

Stt. Năm Người thắng Tỷ số Đối thủ
1 1988 Akira Shima 4-0 Kunio Yonenaga
2 1989 Yoshiharu Habu 4-3 Akira Shima
3 1990 Koji Tanigawa 4-1 Yoshiharu Habu
4 1991 Koji Tanigawa 4-2 Taku Morishita
5 1992 Yoshiharu Habu 4-3 Koji Tanigawa
6 1993 Yasumitsu Sato 4-2 Yoshiharu Habu
7 1994 Yoshiharu Habu 4-2 Yasumitsu Sato
8 1995 Yoshiharu Habu 4-2 Yasumitsu Sato
9 1996 Koji Tanigawa 4-1 Yoshiharu Habu
10 1997 Koji Tanigawa 4-0 Keiichi Sanada
11 1998 Takeshi Fujii 4-0 Koji Tanigawa
12 1999 Takeshi Fujii 4-1 Daisuke Suzuki
13 2000 Takeshi Fujii 4-3 Yoshiharu Habu
14 2001 Yoshiharu Habu 4-1 Takeshi Fujii
15 2002 Yoshiharu Habu 4-3 Takashi Abe
16 2003 Toshiyuki Moriuchi 4-0 Yoshiharu Habu
17 2004 Akira Watanabe 4-3 Toshiyuki Moriuchi
18 2005 Akira Watanabe 4-0 Kazuki Kimura
19 2006 Akira Watanabe 4-3 Yasumitsu Sato
20 2007 Akira Watanabe 4-2 Yasumitsu Sato
21 2008 Akira Watanabe 4-3 Yoshiharu Habu
22 2009 Akira Watanabe 4-0 Toshiyuki Moriuchi
23 2010 Akira Watanabe 4-2 Yoshiharu Habu
24 2011 Akira Watanabe 4-1 Tadahisa Maruyama
25 2012 Akira Watanabe 4-1 Tadahisa Maruyama
26 2013 Toshiyuki Moriuchi 4-1 Akira Watanabe
Các danh hiệu của shogi chuyên nghiệp

RyuO (Ryūō 竜王?)| Meijin (名人?)| Kisei (棋聖?)| Oi (Ōi 王位?)| Oza (Ōza 王座?)| Kiō (Kiō 棋王?)| Osho (Ōshō 王将?)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Link ngoài[sửa | sửa mã nguồn]