Bước tới nội dung

Saginaw, Michigan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Saginaw, Michigan
  Thành phố  

Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Saginaw, Michigan
Ấn chương
Biểu trưng chính thức của Saginaw, Michigan
Logo
Tên hiệu: "Sagnasty"[1]

Vị trí trong quận Saginaw
Saginaw trên bản đồ Michigan
Saginaw
Saginaw
Saginaw trên bản đồ Hoa Kỳ
Saginaw
Saginaw
Quốc gia Hoa Kỳ
Bang Michigan
QuậnSaginaw
Định cư1819
Hợp nhất1857
Chính quyền
  Thị trưởngBrenda Moore (D)
  Quản đốc thành phốTim Morales
Diện tích[2]
  Thành phố17,81 mi2 (46,12 km2)
  Đất liền17,10 mi2 (44,28 km2)
  Mặt nước0,71 mi2 (1,84 km2)
Độ cao[3]591 ft (180 m)
Dân số (2020)
  Thành phố44.202
  Ước tính (2023)43.185
  Mật độ2.585,52/mi2 (998,29/km2)
  Đô thị116,058
  Vùng đô thị187,782
  CSA374,321
Múi giờMúi giờ miền Đông
  Mùa  (DST)EDT (UTC−4)
ZIP code(s)48601–48609, 48638, 48663
Mã điện thoại989
Thành phố kết nghĩaThành phố Tokushima, Zapopan
FIPS code26-70520
GNIS feature ID1627020[3]
Websitewww.saginaw-mi.com

Saginaw là một thành phố thuộc quận Saginaw trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ.

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
18601.699
18707.460339,1%
188010.52541,1%
189046.322340,1%
190042.345−8,6%
191050.51019,3%
192061.90322,6%
193080.71530,4%
194082.7942,6%
195092.91812,2%
196098.2655,8%
197091.849−6,5%
198077.508−15,6%
199069.512−10,3%
200061.799−11,1%
201051.508−16,7%
202044.202−14,2%
2023 (ước tính)43.185−2,3%
U.S. Decennial Census[4]
2010[5] 2020[6]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Saginaw, Michigan (MBS International Airport), 1991–2020 normals,[7] extremes 1898–present
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °F (°C) 62
(17)
74
(23)
87
(31)
88
(31)
95
(35)
104
(40)
111
(44)
103
(39)
100
(38)
91
(33)
80
(27)
67
(19)
111
(44)
Trung bình tối đa °F (°C) 49.0
(9.4)
49.5
(9.7)
65.9
(18.8)
78.4
(25.8)
86.6
(30.3)
92.7
(33.7)
92.6
(33.7)
90.5
(32.5)
88.1
(31.2)
79.7
(26.5)
64.7
(18.2)
52.8
(11.6)
95.0
(35.0)
Trung bình ngày tối đa °F (°C) 29.5
(−1.4)
31.8
(−0.1)
42.3
(5.7)
55.8
(13.2)
68.6
(20.3)
78.5
(25.8)
82.2
(27.9)
80.0
(26.7)
73.3
(22.9)
60.2
(15.7)
46.2
(7.9)
34.7
(1.5)
56.9
(13.8)
Trung bình ngày °F (°C) 23.0
(−5.0)
24.5
(−4.2)
34.0
(1.1)
45.9
(7.7)
58.2
(14.6)
68.1
(20.1)
71.7
(22.1)
69.7
(20.9)
62.5
(16.9)
50.8
(10.4)
39.0
(3.9)
28.9
(−1.7)
48.0
(8.9)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) 16.4
(−8.7)
17.3
(−8.2)
25.7
(−3.5)
36.1
(2.3)
47.7
(8.7)
57.7
(14.3)
61.2
(16.2)
59.4
(15.2)
51.6
(10.9)
41.4
(5.2)
31.8
(−0.1)
23.1
(−4.9)
39.1
(3.9)
Trung bình tối thiểu °F (°C) −2.5
(−19.2)
−1.4
(−18.6)
7.0
(−13.9)
23.1
(−4.9)
34.0
(1.1)
43.6
(6.4)
49.9
(9.9)
48.1
(8.9)
37.5
(3.1)
28.2
(−2.1)
16.9
(−8.4)
6.4
(−14.2)
−6
(−21)
Thấp kỉ lục °F (°C) −22
(−30)
−23
(−31)
−12
(−24)
8
(−13)
24
(−4)
33
(1)
39
(4)
37
(3)
27
(−3)
19
(−7)
−3
(−19)
−12
(−24)
−23
(−31)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) 1.92
(49)
1.77
(45)
2.02
(51)
3.19
(81)
3.41
(87)
3.28
(83)
2.83
(72)
3.85
(98)
2.81
(71)
2.91
(74)
2.28
(58)
1.85
(47)
32.12
(816)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) 13.9
(35)
11.4
(29)
6.0
(15)
2.4
(6.1)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.2
(0.51)
3.3
(8.4)
11.8
(30)
49.0
(124)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) 12.6 10.1 10.1 11.8 12.0 10.2 9.9 10.5 9.7 12.0 11.5 12.2 132.6
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) 10.9 8.4 5.0 1.9 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.2 2.9 8.8 38.2
Nguồn: NOAA[8][9]


Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Engel, Justin (ngày 20 tháng 10 năm 2022). "Draymond Green trademarked 'Sagnasty,' a slang word for Saginaw with dual meanings". mlive (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2024.
  2. "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2022.
  3. 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Saginaw, Michigan
  4. "Decennial Census of Population and Housing by Decades". US Census Bureau.
  5. "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Saginaw city, Michigan". United States Census Bureau.
  6. "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Saginaw city, Michigan". United States Census Bureau.
  7. Mean monthly maxima and minima (i.e. the highest and lowest temperature readings during an entire month or year) calculated based on data at said location from 1991 to 2020.
  8. "NOWData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2021.
  9. "Station: Saginaw MBS INTL AP, MI". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2021.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]