Saginaw, Michigan
Giao diện
| Saginaw, Michigan | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Tên hiệu: "Sagnasty"[1] | |
Vị trí trong quận Saginaw | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Saginaw |
| Định cư | 1819 |
| Hợp nhất | 1857 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Brenda Moore (D) |
| • Quản đốc thành phố | Tim Morales |
| Diện tích[2] | |
| • Thành phố | 17,81 mi2 (46,12 km2) |
| • Đất liền | 17,10 mi2 (44,28 km2) |
| • Mặt nước | 0,71 mi2 (1,84 km2) |
| Độ cao[3] | 591 ft (180 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Thành phố | 44.202 |
| • Ước tính (2023) | 43.185 |
| • Mật độ | 2.585,52/mi2 (998,29/km2) |
| • Đô thị | 116,058 |
| • Vùng đô thị | 187,782 |
| • CSA | 374,321 |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| ZIP code(s) | 48601–48609, 48638, 48663 |
| Mã điện thoại | 989 |
| Thành phố kết nghĩa | Thành phố Tokushima, Zapopan |
| FIPS code | 26-70520 |
| GNIS feature ID | 1627020[3] |
| Website | www |
Saginaw là một thành phố thuộc quận Saginaw trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 1.699 | — | |
| 1870 | 7.460 | 339,1% | |
| 1880 | 10.525 | 41,1% | |
| 1890 | 46.322 | 340,1% | |
| 1900 | 42.345 | −8,6% | |
| 1910 | 50.510 | 19,3% | |
| 1920 | 61.903 | 22,6% | |
| 1930 | 80.715 | 30,4% | |
| 1940 | 82.794 | 2,6% | |
| 1950 | 92.918 | 12,2% | |
| 1960 | 98.265 | 5,8% | |
| 1970 | 91.849 | −6,5% | |
| 1980 | 77.508 | −15,6% | |
| 1990 | 69.512 | −10,3% | |
| 2000 | 61.799 | −11,1% | |
| 2010 | 51.508 | −16,7% | |
| 2020 | 44.202 | −14,2% | |
| 2023 (ước tính) | 43.185 | −2,3% | |
| U.S. Decennial Census[4] 2010[5] 2020[6] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Saginaw, Michigan (MBS International Airport), 1991–2020 normals,[7] extremes 1898–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 62 (17) |
74 (23) |
87 (31) |
88 (31) |
95 (35) |
104 (40) |
111 (44) |
103 (39) |
100 (38) |
91 (33) |
80 (27) |
67 (19) |
111 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 49.0 (9.4) |
49.5 (9.7) |
65.9 (18.8) |
78.4 (25.8) |
86.6 (30.3) |
92.7 (33.7) |
92.6 (33.7) |
90.5 (32.5) |
88.1 (31.2) |
79.7 (26.5) |
64.7 (18.2) |
52.8 (11.6) |
95.0 (35.0) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 29.5 (−1.4) |
31.8 (−0.1) |
42.3 (5.7) |
55.8 (13.2) |
68.6 (20.3) |
78.5 (25.8) |
82.2 (27.9) |
80.0 (26.7) |
73.3 (22.9) |
60.2 (15.7) |
46.2 (7.9) |
34.7 (1.5) |
56.9 (13.8) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 23.0 (−5.0) |
24.5 (−4.2) |
34.0 (1.1) |
45.9 (7.7) |
58.2 (14.6) |
68.1 (20.1) |
71.7 (22.1) |
69.7 (20.9) |
62.5 (16.9) |
50.8 (10.4) |
39.0 (3.9) |
28.9 (−1.7) |
48.0 (8.9) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 16.4 (−8.7) |
17.3 (−8.2) |
25.7 (−3.5) |
36.1 (2.3) |
47.7 (8.7) |
57.7 (14.3) |
61.2 (16.2) |
59.4 (15.2) |
51.6 (10.9) |
41.4 (5.2) |
31.8 (−0.1) |
23.1 (−4.9) |
39.1 (3.9) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −2.5 (−19.2) |
−1.4 (−18.6) |
7.0 (−13.9) |
23.1 (−4.9) |
34.0 (1.1) |
43.6 (6.4) |
49.9 (9.9) |
48.1 (8.9) |
37.5 (3.1) |
28.2 (−2.1) |
16.9 (−8.4) |
6.4 (−14.2) |
−6 (−21) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −22 (−30) |
−23 (−31) |
−12 (−24) |
8 (−13) |
24 (−4) |
33 (1) |
39 (4) |
37 (3) |
27 (−3) |
19 (−7) |
−3 (−19) |
−12 (−24) |
−23 (−31) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.92 (49) |
1.77 (45) |
2.02 (51) |
3.19 (81) |
3.41 (87) |
3.28 (83) |
2.83 (72) |
3.85 (98) |
2.81 (71) |
2.91 (74) |
2.28 (58) |
1.85 (47) |
32.12 (816) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 13.9 (35) |
11.4 (29) |
6.0 (15) |
2.4 (6.1) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.2 (0.51) |
3.3 (8.4) |
11.8 (30) |
49.0 (124) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 12.6 | 10.1 | 10.1 | 11.8 | 12.0 | 10.2 | 9.9 | 10.5 | 9.7 | 12.0 | 11.5 | 12.2 | 132.6 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 10.9 | 8.4 | 5.0 | 1.9 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.2 | 2.9 | 8.8 | 38.2 |
| Nguồn: NOAA[8][9] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Engel, Justin (ngày 20 tháng 10 năm 2022). "Draymond Green trademarked 'Sagnasty,' a slang word for Saginaw with dual meanings". mlive (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2024.
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Saginaw, Michigan
- ↑ "Decennial Census of Population and Housing by Decades". US Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Saginaw city, Michigan". United States Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Saginaw city, Michigan". United States Census Bureau.
- ↑ Mean monthly maxima and minima (i.e. the highest and lowest temperature readings during an entire month or year) calculated based on data at said location from 1991 to 2020.
- ↑ "NOWData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2021.
- ↑ "Station: Saginaw MBS INTL AP, MI". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2021.