Bước tới nội dung

Lansing, Michigan

42°42′51″B 84°33′36″T / 42,71417°B 84,56°T / 42.71417; -84.56000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lansing
—  Thành phố  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Biểu trưng chính thức của Lansing
Logo
Vị trí của Lansing
Lansing trên bản đồ Michigan
Lansing
Lansing
Lansing trên bản đồ Hoa Kỳ
Lansing
Lansing
Location within the state of Michigan##Location within the United States
Quốc giaHoa Kỳ
Tiểu bangMichigan
QuậnClinton, EatonIngham
Settled1835
Hợp nhất1859
Đặt tên theoLansing
Chính quyền
 • KiểuChính quyền thị trưởng-hội đồng (thị trưởng mạnh)
 • Thị trưởngAndy Schor
 • Thư kýChris Swope
 • Hội đồng thành phố
Thành viên
  • Tamara Carter
    (At-Large)
  • Jeremy Garza
    (At-Large)
  • Clara Martinez
    (At-Large)
  • Trini Pehlivanoglu
    (At-Large)
  • Ryan Kost
    (1st Ward)
  • Deyanira Nevarez Martinez
    (2nd Ward)
  • Adam Hussain
    (3rd Ward)
  • Peter Spadafore
    (4th Ward)
Diện tích[1]
 • City39,78 mi2 (103,03 km2)
 • Đất liền39,14 mi2 (101,38 km2)
 • Mặt nước0,64 mi2 (1,65 km2)
 • Đô thị136,8 mi2 (354,4 km2)
 • Vùng đô thị1,714,6 mi2 (4.440,8 km2)
Độ cao[2]853 ft (260 m)
Dân số (2020)
 • City112.644
 • Mật độ2,877,7/mi2 (1.111,09/km2)
 • Đô thị318.300 (US: 128th)[3]
 • Mật độ đô thị2.042,6/mi2 (788,7/km2)
 • Vùng đô thị473.203 (Hoa Kỳ: 115)
Tên cư dânLansingite, Lanstronaut (informal)
Múi giờMúi giờ miền Đông
 • Mùa hè (DST)Giờ ánh sáng miền Đông (UTC−4)
Mã bưu điện Hoa Kỳ48901, 48906, 48908–48913, 48915–48919, 48921, 48922, 48924, 48929, 48930, 48933, 48937, 48950, 48951, 48956
Mã điện thoại517
Thành phố kết nghĩaCosenza, Saltillo, Guadalajara, Sakaide
Mã FIPS26-46000[4]
GNIS feature ID1625035[5]
Websitelansingmi.gov

Lansing là một thành phố tọa lạc chủ yếu ở quận Ingham và trên một phần nhỏ ở quận Eaton, tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Đây là thành phố thủ phủ bang Michigan. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ 2010, thành phố có dân số 114.297 người, là thành phố lớn thứ năm trong tiểu bang. Khu vực thống kê đô thị Lansing có dân số 464.036 người còn khu vực thống kê mở rộng bao gồm cả quận Shiawassee có dân số 534.684 người.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2022.
  2. ^ "Geographic Names Information System". edits.nationalmap.gov. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2023.
  3. ^ United States Census Bureau (ngày 29 tháng 12 năm 2022). "2020 Census Qualifying Urban Areas and Final Criteria Clarifications". Federal Register. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2023.
  4. ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
  5. ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Lansing, Michigan