Harrisburg, Pennsylvania
Giao diện
| Harrisburg Harrisbarrig (tiếng Pennsylvania German) | |
|---|---|
| — Thủ phủ tiểu bang — | |
Đường chân trời Harrisburg | |
Hiệu kỳ Ấn chương Biểu trưng chính thức của Harrisburg Official Logo | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | Pennsylvania |
| Quận | Dauphin |
| Người châu Âu định cư | k. 1719 |
| Hợp nhất | 1791 |
| Charter | 19 tháng 3 năm 1860 |
| Người sáng lập | John Harris, Sr. |
| Đặt tên theo | John Harris, Sr. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Chính quyền thị trưởng-hội đồng |
| • Thị trưởng | Wanda Williams (D) |
| • City Controller | Charlie DeBrunner (D) |
| • Hội đồng Thành phố | |
| • Thượng viện Pennsylvania | Patty Kim (D) |
| • Hạ viện Pennsylvania | Nate Davidson (D) |
| Diện tích[2] | |
| • Thành phố | 11,86 mi2 (30,73 km2) |
| • Đất liền | 8,12 mi2 (21,03 km2) |
| • Mặt nước | 3,75 mi2 (9,70 km2) |
| • Đô thị | 259,7 mi2 (672,6 km2) |
| Độ cao[3] | 335 ft (102 m) |
| Dân số (2020)[4] | |
| • Thành phố | 50.099 |
| • Ước tính (2024) | 50.649 |
| • Mật độ | 6.174,26/mi2 (2.383,98/km2) |
| • Đô thị | 490.859 (Hoa Kỳ: 86) |
| • Mật độ đô thị | 1,961,5/mi2 (0,7.573/km2) |
| • Vùng đô thị | 615.361 (Hoa Kỳ: 94) |
| • Vùng thống kê kết hợp | 1.295.259 (Hoa Kỳ: 46) |
| [4] | |
| Tên cư dân | Harrisburger, Harrisburgian |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Mã bưu điện Hoa Kỳ | 17101-17113, 17120-17130, 17140, 17177 |
| Mã điện thoại | 717, 223 |
| Thành phố kết nghĩa | Ma'alot-Tarshiha, Montréal |
| Mã FIPS | 42-32800[5] |
| GNIS feature ID | 1213649[3] |
| Xa lộ Liên tiểu bang | I-76/Penna. Turnpike, I-81, I-83 và I-283 |
| Waterways | Sông Susquehanna |
| Sân bay chính | Sân bay Quốc tế Harrisburg |
| Sân bay phụ | Capital City Airport |
| Public transit | Capital Area Transit |
| Website | harrisburgpa |
Invalid designation | |
| Đề cử | September 23, 1946[6] |
Harrisburg là một thành phố thuộc quận Dauphin thuộc tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 26,9 km², dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 48.950 người.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Harrisburg City Council Homepage". City of Harrisburg. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2023.
- ↑ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2022.
- 1 2 "Geographic Names Information System". edits.nationalmap.gov. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2023.
- 1 2 Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "QF2020" - ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "PHMC Historical Markers Search". Pennsylvania Historical and Museum Commission. Commonwealth of Pennsylvania. Bản gốc (Searchable database) lưu trữ ngày 21 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2014.