Quận Indiana, Pennsylvania
Giao diện
| Quận Indiana, Pennsylvania | |
|---|---|
Toà án quận Indiana | |
Vị trí trong tiểu bang Pennsylvania | |
Vị trí của Pennsylvania tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 30 tháng 3 năm 1803 |
| Đặt tên theo | người châu Mỹ bản địa |
| Seat | Indiana |
| Thành phố lớn nhất | Indiana |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 834 mi2 (2,160 km2) |
| • Đất liền | 829 mi2 (2,150 km2) |
| • Mặt nước | 5 mi2 (10 km2) 0.60%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 89.605 |
| • Mật độ | 110/mi2 (42/km2) |
| Website | www |
Quận Indiana là một quận trong tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Indiana6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người.2 Quận được lập ngày 30 tháng 3 năm 1803 từ Westmoreland và quận quận Clearfield.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 829 km², trong đó có 5 km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]