Quận Berks, Pennsylvania
Giao diện
| Quận Berks, Pennsylvania | |
|---|---|
Reading skyline | |
Vị trí trong tiểu bang Pennsylvania | |
Vị trí của Pennsylvania tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | ngày 11 tháng 3 năm 1752 |
| Đặt tên theo | Berkshire |
| Seat | Reading |
| Thành phố lớn nhất | Reading |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 866 mi2 (2,240 km2) |
| • Đất liền | 859 mi2 (2,220 km2) |
| • Mặt nước | 7 mi2 (20 km2) 0.78%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 373.638 |
| • Mật độ | 440/mi2 (168/km2) |
| Website | www |
Quận Berks là một quận trong tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Reading6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 373638 người.2
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 2243 km², trong đó có 18 km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Schuykill (bắc)
- Quận Lehigh (đông bắc)
- Quận Montgomery (đông)
- Quận Chester (đông nam)
- Quận Lancaster (tây nam)
- Quận Lebanon (tây)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1900 | 159.615 | — | |
| 1910 | 183.222 | 14,8% | |
| 1920 | 200.854 | 9,6% | |
| 1930 | 231.717 | 15,4% | |
| 1940 | 241.884 | 4,4% | |
| 1950 | 255.740 | 5,7% | |
| 1960 | 275.414 | 7,7% | |
| 1970 | 296.382 | 7,6% | |
| 1980 | 312.509 | 5,4% | |
| 1990 | 336.523 | 7,7% | |
| 2000 | 373.638 | 11,0% | |
| 2009 (ước tính) | 407.125 | ||