Quận Cumberland, Pennsylvania

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Cumberland, Pennsylvania
Bản đồ
Map of Pennsylvania highlighting Cumberland County
Vị trí trong tiểu bang Pennsylvania
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Pennsylvania
Vị trí của tiểu bang Pennsylvania trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập January 27, 1750
Quận lỵ Carlisle
Thành phố borough Carlisle
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

550 mi² (1.424 km²)
545 mi² (1.412 km²)
4,8 mi² (12 km²), 0.9%
Dân số
 - (2010)
 - Mật độ

235.406
432/dặm vuông (167/km²)
Múi giờ Miền Đông: UTC-5/-4
Website: www.ccpa.net
Invalid designation
Đề cử May 17, 1982[1]

Quận Cumberland là một quận trong tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Carlisle[2]. Theo điều tra dân số năm 2010 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 235.406 người[3].

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1424 km², trong đó có 12 km2 là diện tích mặt nước.

Các quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “PHMC Historical Markers Search” (Searchable database). Pennsylvania Historical and Museum Commission. Commonwealth of Pennsylvania. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ “Find a County”. National Association of Counties. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^ “State & County QuickFacts”. United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2013.