Saint-Honoré, Isère
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Saint-Honoré | |
|---|---|
| — Xã — | |
Khu trượt tuyết cũ Saint Honoré 1500 | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Auvergne-Rhône-Alpes |
| Tỉnh | Isère |
| Quận | Grenoble |
| Tổng | Matheysine-Trièves |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2021–2026) | Jean-Pierre Curt[1] |
| Diện tích1 | 15 km2 (6 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 838 |
| • Mật độ | 56/km2 (140/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 38396 /38350 |
| Độ cao | 895–2.384 m (2.936–7.822 ft) (avg. 1.030 m hay 3.380 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Saint-Honoré là một xã của tỉnh Isère, thuộc vùng Rhône-Alpes, đông nam nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 324 | — |
| 1975 | 287 | −1.72% |
| 1982 | 525 | +9.01% |
| 1990 | 715 | +3.94% |
| 1999 | 779 | +0.96% |
| 2009 | 814 | +0.44% |
| 2014 | 803 | −0.27% |
| 2020 | 812 | +0.19% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 9 tháng 8 năm 2021.
- ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ^ Population en historique depuis 1968, INSEE
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Saint-Honoré, Isère.
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn: Quốc gia |
|---|
