Nantes-en-Ratier

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°56′10″B 5°49′39″Đ / 44,9361111111°B 5,8275°Đ / 44.9361111111; 5.8275

Nantes-en-Rattier

Nantes-en-Rattier trên bản đồ Pháp
Nantes-en-Rattier
Nantes-en-Rattier
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Auvergne-Rhône-Alpes
Tỉnh Isère
Quận Grenoble
Tổng La Mure
Xã (thị) trưởng Joël Pontier
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 587–1.975 m (1.926–6.480 ft)
(bình quân 930 m/3.050 ft)
Diện tích đất1 12 km2 (4,6 sq mi)
Nhân khẩu2 389  (1999)
 - Mật độ 32 /km2 (83 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 38273/ 38350
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Nantes-en-Ratier là một thuộc tỉnh Isère trong vùng Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 930 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE có dân số là 389 người.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]