Schaffhausen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Schaffhausen
Schaffhausen năm 2012
Schaffhausen năm 2012
Huy hiệu của Schaffhausen
Huy hiệu
Vị trí của Schaffhausen
Schaffhausen trên bản đồ Thụy Sĩ
Schaffhausen
Schaffhausen
Schaffhausen trên bản đồ Bang Schaffhausen
Schaffhausen
Schaffhausen
Quốc giaThụy Sĩ
BangSchaffhausen
Chính quyền
 • Hành phápStadtrat
với 5 thành viên
 • Thị trưởngStadtpräsident
Peter Neukomm SP
(tính tới January 2017)
 • Nghị việnGrosser Stadtrat]
với 36 thành viên
Diện tích[1]
 • Tổng cộng41,78 km2 (1,613 mi2)
Độ cao (Bahnhofstrasse)403 m (1,322 ft)
Dân số (2017-12-31)[2]
 • Tổng cộng36.332
 • Mật độ8.7/km2 (23/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2 sửa dữ liệu
Mã bưu chính8200, 8203, 8207, 8208, 8231 Hemmental
Mã SFOS2939
Thành phố kết nghĩaSindelfingen, Dobrich, Singen (Hohentwiel) sửa dữ liệu
Địa phương trực thuộcSchaffhausen, Breite, Gruben, Buchthalen, St. Niklausen, Herblingen, Hauental, Hemmental
Giáp vớiBeringen, Büsingen am Hochrhein (DE-BW), Büttenhardt, Dörflingen, Feuerthalen (ZH), Flurlingen (ZH), Merishausen, Neuhausen am Rheinfall, Stetten, Thayngen
Thành phố kết nghĩaSindelfingen (Đức), Singen am Hohentwiel (Đức), Dobrich (Bulgaria)
Trang webwww.stadt-schaffhausen.ch
Profile (tiếng Đức), SFSO statistics
Thành phố Đế quốc Schaffhausen
Reichsstadt Schaffhausen
Thành bang
Wappen Schaffhausen.png
1190 hoặc 1218–1330
1415–1501
Schaffhouse-coat of arms.svg
Thủ đô Schaffhausen
Chính quyền Cộng hòa
Giai đoạn lịch sử Trung cổ
 •  Được công nhận là Reichsfreiheit giữa 1190 và 1218
 •  Được gán cho Habsburg 1330
 •  Mua lại nền độc lập 1415
 •  Thành viên liên kết của
    Liên bang Thụy Sĩ
 
1454
 •  Gia nhập Liên bang Thụy Sĩ 1501
 •  Thụy Sĩ được công nhận
    độc lập
 
1648

Schaffhausen (tiếng Đức: [ˈʃafˌhaʊzn̩]  (Speaker Icon.svg nghe); tiếng Alemanni: Schafuuse; tiếng Pháp: Schaffhouse; tiếng Ý: Sciaffusa; tiếng Romansh: Schaffusa; tiếng Anh: Shaffhouse) là một thị trấn có nguồn gốc lịch sử lâu đời, một xã ở Bắc Thụy Sĩ, và là thủ phủ của bang Schaffhausen; thị trấn có dân số 36.000 tính đến tháng 12 năm 2016. Thị trấn nằm ngay bên bờ Thượng Rhein; đây là một trong bốn thị trấn Thụy Sĩ nằm phía bắc sông Rhein, cùng với Neuhausen am Rheinfall, NeunkirchStein am Rhein.

Khu vực cổ kính của thị trấn có nhiều công trình từ thời Phục Hưng cùng với pháo đài Munot. Schaffhausen cũng là điểm giao đường sắt của Thụy Sĩ và Đức. Một trong các tuyến đường sắt nối thị trấn với thác RheinNeuhausen am Rheinfall, thác nước lớn nhất châu Âu.

Ngôn ngữ chính thức của Schaffhausen là tiếng Đức, nhưng ngôn ngữ được người dân địa phương sử dụng là phương ngữ khu vực Thụy Sĩ của tiếng Alemanni.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Arealstatistik Standard - Gemeinden nach 4 Hauptbereichen”. Truy cập 13 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Staatsangehörigkeit (Kategorie), Geschlecht und demographischen Komponenten”. Truy cập 12 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Americana Poster