Show Me the Meaning of Being Lonely

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Show Me the Meaning of Being Lonely"
Đĩa đơn của Backstreet Boys
từ album Millennium
Phát hành 21 tháng 12 năm 1999
Định dạng CD đĩa đơn
Thu âm Tháng 10–11 năm 1998 (Stockholm, Thuỵ Điển)
Thể loại Pop
Thời lượng 3:53
Hãng đĩa Jive Records
Sáng tác Max Martin, Herbert Crichlow
Sản xuất Max Martin, Kristian Lundin
Thứ tự đĩa đơn của Backstreet Boys
"Larger than Life"
(1999)
"Show Me the Meaning of Being Lonely"
(1999)
"The One"
(2000)

"Show Me the Meaning of Being Lonely" là bài hát của Backstreet Boys, được phát hành tháng 12 năm 1999 làm đĩa đơn thứ ba từ album phòng thu Millennium. Ca khúc đem lại cho nhóm một đề cử hạng mục Best Pop Performance by a Duo or Group with Vocals tại giải Grammy lần thứ 45 năm 2000.

Danh sách track[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Show Me the Meaning of Being Lonely" - 3:54
  2. "I'll Be There for You" - 4:34
  3. "You Wrote the Book on Love" - 4:38

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Video âm nhạc của "Show Me The Meaning of Being Lonely" Stuart Gosling đạo diễn và được quay ngày 11-12 tháng 12 năm 1999 ở Los Angeles, California.

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2000) Vị trí
cao nhất
Anh Quốc (The Official Charts Company)[1] 3
Áo (Ö3 Austria Top 75)[2] 8
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[3] 4
Bỉ (Ultratop 40 Wallonia)[4] 14
Canada RPM Singles Chart[5] 1
Đức (Media Control AG)[6] 3
Hà Lan (Mega Single Top 100)[7] 2
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[8] 6
Hoa Kỳ Pop Songs (Billboard)[9] 1
Hoa Kỳ Adult Contemporary (Billboard)[10] 2
Ireland (IRMA)[11] 5
Na Uy (VG-lista)[12] 3
New Zealand (RIANZ)[13] 2
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[14] 3
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[15] 2
Thụy Sĩ (Media Control AG)[16] 2
Úc (ARIA)[17] 19
Ý (FIMI)[18] 4

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2000) Vị trí
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[19] 31

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Archive Chart" UK Singles Chart. The Official Charts Company. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  2. ^ "Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  3. ^ "Ultratop.be - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  4. ^ "Ultratop.be - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  5. ^ “Bảng xếp hạng RPM ngày 28 tháng 2 năm 2000”. Library and Archives Canada. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2011. 
  6. ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  7. ^ "Dutchcharts.nl - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  8. ^ "Backstreet Boys Album & Song Chart History" Billboard Hot 100 for Backstreet Boys. Prometheus Global Media. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  9. ^ "Backstreet Boys Album & Song Chart History" Billboard Pop Songs for Backstreet Boys. Prometheus Global Media. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  10. ^ "Backstreet Boys Album & Song Chart History" Billboard Adult Contemporary Songs for Backstreet Boys. Prometheus Global Media. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  11. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  12. ^ "Norwegiancharts.com - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely". VG-lista. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  13. ^ "Charts.org.nz - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  14. ^ "Finnishcharts.com - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely". Suomen virallinen lista. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  15. ^ "Swedishcharts.com - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  16. ^ "Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  17. ^ "Australian-charts.com - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  18. ^ "Italiancharts.com - Backstreet Boys - Show Me The Meaning Of Being Lonely". Top Digital Download. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 3 năm 2011.
  19. ^ “Billboard Top 100 - 2000”. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2010.