Spermophilus major

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spermophilus major
Spermophilus major.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Spermophilus
Loài (species) S. major
Danh pháp hai phần
Spermophilus major
(Pallas, 1778)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
  • S. argyropuloi (Bazhanov, 1947)
  • S. rufescens (Keyserling and Blasius, 1840)
  • S. selevini (Argyropulo, 1941)[3]

Spermophilus major là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Pallas mô tả năm 1778.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tsytsulina, K., Formozov, N. & Sheftel, B, (2008). Spermophilus major. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Spermophilus major”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Mammal Species of the World

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.