Tổng thống Philippines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coat of arms of the Philippines.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Philippines
Huy hiệu Tổng thống Philipines

Tổng thống Philippines là người đứng đầu nhà nước Cộng hòa Philippines. Tiếng Philippines: Ang Pangulo hoặc Pangulo

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Điều 7, Mục 2 của Hiến pháp nước Cộng hòa Philippines quy định: Tổng thống của nước Cộng hòa Philippines phải đạt ít nhất 40 tuổi vào thời điểm nhận chức, được bầu cử, có thể đọc và viết, được sinh ra mang quốc tịch Philippines và là công dân sinh sống ở Philippines ít nhất 10 năm trước khi tham gia ứng cử.

Nhiệm sở Điện Malacañang
Nhiệm kỳ 6 năm
Website http://www.op.gov.ph

Danh sách tổng thống Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

1899–1901: Đệ nhất Cộng hòa (Cộng hòa Malolos)[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng thống Đệ nhất Cộng hòa Philippines (Cộng hòa Malolos)
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
1 1 Emilio Aguinaldo Emilio Aguinaldo
1869–1964
(Thời gian sống: 94 năm)
23 tháng 1, 1899 23 tháng 3 năm 1901 Không đảng 1
(1899)
Không

1935–46: Thịnh vượng chung[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng thống Thịnh vượng chung Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
2 1 Manuel L. Quezon Manuel L. Quezon
1878–1944
(Thời gian sống: 65 năm)
15 tháng 11 năm 1935 1 tháng 8 năm 1944
(Qua đời khi đương chức)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa 2
(1935)
Sergio Osmeña
3
(1941)
4 2 Sergio Osmeña Sergio Osmeña
1878–1961
(Thời gian sống: 83 năm)
1 tháng 8 năm 1944 28 tháng 5 năm 1946
(Bị lật đổ)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa Không
5 3 Manuel Roxas Manuel Roxas
1892–1948
(Thời gian sống: 56 năm)
28 tháng 5 năm 1946 15 tháng 4 năm 1948
(Qua đời khi đương chức)
Đảng Tự do 5
(1946)
Elpidio Quirino
28 tháng 5 năm 1946–
17 tháng 4 năm 1948

1943–45: Đệ nhị Cộng hòa[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng thống Đệ nhị Cộng hòa Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
3 1 José P. Laurel José P. Laurel
1891–1959
(Thời gian sống: 68 năm)
14 tháng 10 năm 1943 17 tháng 8 năm 1945 KALIBAPI 4
(1943)
Không

1946–73: Đệ tam Cộng hòa[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng thống Đệ tam Cộng hòa Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
5 1 Manuel Roxas Manuel Roxas
1892–1948
(Thời gian sống: 56 năm)
28 tháng 5 năm 1946 15 tháng 4 năm 1948
(Qua đời khi đương chức)
Đảng Tự do 5
(1946)
Elpidio Quirino
28 tháng 5 năm 1946 
17 tháng 4 năm 1948
Không
15–17 tháng 4 năm 1948
6 2 Elpidio Quirino Elpidio Quirino
1890–1956
(Thời gian sống: 65 năm)
17 tháng 4 năm 1948 30 tháng 12 năm 1953
(Bị lật đổ)
Đảng Tự do Không
17 tháng 4 năm 1948 
30 tháng 12 năm 1949
6
(1949)
Fernando Lopez
30 tháng 12 năm 1949 
30 tháng 12 năm 1953
7 3 Ramon Magsaysay Ramon Magsaysay
1907–1957
(Thời gian sống: 49 năm)
30 tháng 12 năm 1953 17 tháng 3 năm 1957
(Qua đời khi đương chức)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa 7
(1953)
Carlos P. Garcia
8 4 Carlos P. Garcia Carlos P. Garcia
1896–1971
(Thời gian sống: 74 năm)
18 tháng 3 năm 1957 30 tháng 12 năm 1961
(Bị lật đổ)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa Không
18 tháng 3 
30 tháng 12 năm 1957
8
(1957)
Diosdado Macapagal
30 tháng 12 năm 1957 
30 tháng 12 năm 1961
9 5 Diosdado Macapagal Diosdado Macapagal
1910–1997
(Thời gian sống: 86 năm)
30 tháng 12 năm 1961 30 tháng 12 năm 1965
(Bị lật đổ)
Đảng Tự do 9
(1961)
Emmanuel Pelaez
10 6 Ferdinand Marcos Ferdinand Marcos
1917–1989
(Thời gian sống: 72 năm)
30 tháng 12 năm 1965 25 tháng 2 năm 1986
(Bị lật đổ)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa 10
(1965)
Fernando Lopez
30 tháng 12 năm 1965 
23 tháng 9 năm 1972
11
(1969)
Không
23 tháng 9 năm 1972 
25 tháng 2 năm 1986
KBL 12
(1981)

1981–87: Đệ tứ Cộng hòa[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng thống Đệ tứ Cộng hòa Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
10 1 Ferdinand Marcos Ferdinand Marcos
1917–1989
(Thời gian sống: 72 năm)
30 tháng 12 năm 1965 25 tháng 2 năm 1986
(Bị lật đổ)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa 10
(1965)
Fernando Lopez
30 tháng 12 năm 1965 
23 tháng 9 năm 1972
11
(1969)
Không
23 tháng 9 năm 1972 
25 tháng 2 năm 1986
KBL 12
(1981)
11 2 Corazon Aquino Corazon Aquino
1933–2009
(Thời gian sống: 76 năm)
25 tháng 2 năm 1986 30 tháng 6 năm 1992 UNIDO 13
(1986)
Salvador Laurel

1987–nay: Đệ ngũ Cộng hòa[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng thống Đệ ngũ Cộng hòa Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
11 1 Corazon Aquino Corazon Aquino
1933–2009
(Thời gian sống: 76 năm)
25 tháng 2 năm 1986 30 tháng 6 năm 1992 UNIDO 13
(1986)
Salvador Laurel
12 2 Fidel Ramos Fidel V. Ramos
Sinh 1928
(89 tuổi)
30 tháng 6 năm 1992 30 tháng 6 năm 1998 Lakas–NUCD 14
(1992)
Joseph Estrada
13 3 Joseph Estrada Joseph Estrada
Sinh 1937
(80 tuổi)
30 tháng 6 năm 1998 20 tháng 1 năm 2001
(Bị lật đổ)
LAMMP 15
(1998)
Gloria Macapagal-Arroyo
14 4 Gloria Macapagal Arroyo Gloria Macapagal-Arroyo
Sinh 1947
(70 tuổi)
20 tháng 1 năm 2001 30 tháng 6 năm 2010 Lakas–NUCD Không
20 tháng 1–
7 tháng 2 năm 2001
Teofisto Guingona Jr.
7 tháng 2 năm 2001 
30 tháng 6 năm 2004
Lakas–Kampi–CMD 16
(2004)
Noli de Castro
15 5 Benigno Aquino III Benigno Aquino III
Sinh 1960
(57 tuổi)
30 tháng 6 năm 2010 30 tháng 6 năm 2016 Đảng Tự do 17
(2010)
Jejomar Binay
16 6 Rodrigo Duterte Rodrigo Duterte
Sinh 1945
(72 tuổi)
30 tháng 6 năm 2016 Đương nhiệm PDP–Laban 18
(2016)
Leni Robredo

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]