Thành viên:Phương Huy/Điểm thi tháng 9 năm 2017

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
STT Tên bài Lĩnh vực Mới? + KB Điểm
1 Các loài thú lớn nhất Sinh học 3 94 97
2 Thú biển Sinh học 3 6 9
3 Thú bơi lội Sinh học 3 9 12
4 Bò sát biển Sinh học 3 7 10
5 Mối đe dọa đối với rùa biển Sinh học 3 20 23
6 Sóc đen Sinh học 3 6 9
7 Arctocephalinae Sinh học 3 10 13
8 Pithecia vanzolinii Sinh học 3 5 8
9 Lợn tai đỏ Sinh học 3 3 6
10 Rhynchocyon udzungwensis Sinh học 3 4 7
11 Psilopogon malabaricus Sinh học 3 4 7
12 Động vật đào hang Sinh học 3 2 5
13 Động vật bay lượn Sinh học 3 11 14
14 Volaticotherium Sinh học 3 3 6
15 Chim bay Sinh học 3 4 7
16 Bò cày kéo Sinh học 3 39 42
17 Kỳ giông hang Sinh học 3 3 6
18 Plethodon cinereus Sinh học 3 4 7
19 Plethodon serratus Sinh học 3 2 5
20 Thú tiền sử Sinh học 3 2 5
21 Rùa khổng lồ Sinh học 3 3 6
22 Bệnh viêm vú trên bò sữa Sinh học 3 4 7
23 Chuột chù Sinh học 3 2 5
24 Galericinae Sinh học 3 2 5
25 Myosoricinae Sinh học 3 2 5
26 Soricinae Sinh học 3 2 5
27 Nuralagus Sinh học 3 6 9
28 Potamogalinae Sinh học 3 2 5
29 Deinogalerix Sinh học 3 3 6
30 Ấp trứng Sinh học 3 18 21
31 Đòi ấp Sinh học 3 7 10
32 Quái vật lai Sinh học 3 6 9
33 Thỏ ngọc Sinh học 3 4 7
34 Chuột phục sinh Sinh học 3 3 6
35 Trachemys Sinh học 3 3 6
36 Mèo Peterbald Sinh học 3 3 6
37 Mèo lông ngắn Ba Tư Sinh học 3 4 7
38 Mèo Himalaya Sinh học 3 3 6
39 Mèo Toyger Sinh học 3 3 6
40 Halmaheramys bokimekot Sinh học 3 3 6
41 Hydromys ziegleri Sinh học 3 2 5
42 Coelomys Sinh học 3 1 4
43 Mus cypriacus Sinh học 3 2 5
44 Mus nitidulus Sinh học 3 1 4
45 Nannomys Sinh học 3 3 6
46 Pyromys Sinh học 3 0 3
47 Batomys hamiguitan Sinh học 3 2 5
48 Notomys robustus Sinh học 3 2 5
49 Musseromys Sinh học 3 1 4
50 Mirzamys Sinh học 3 0 3
51 Myodini Sinh học 3 1 4
52 Chuột đá Úc Sinh học 3 5 8
53 Hylomyscus walterverheyeni Sinh học 3 2 5
54 Hylomyscus endorobae Sinh học 3 3 6
55 Leptomys paulus Sinh học 3 1 4
56 Pseudohydromys eleanorae Sinh học 3 1 4
57 Pseudohydromys germani Sinh học 3 3 6
58 Peromyscus polionotus ammobates Sinh học 3 3 6
59 Peromyscus polionotus phasma Sinh học 3 5 8
60 Peromyscus polionotus trissyllepsis Sinh học 3 3 6
61 Peromyscus gossypinus restrictus Sinh học 3 3 6
62 Neotoma floridana smalli Sinh học 3 4 7
63 Peromyscus nesodytes Sinh học 3 4 7
64 Peromyscus schmidlyi Sinh học 3 4 7
65 Oryzomyini Sinh học 3 3 6
66 Aegialomys Sinh học 3 2 5
67 Cerradomys Sinh học 3 2 5
68 Euryoryzomys Sinh học 3 2 5
69 Hylaeamys Sinh học 3 2 5
70 Nephelomys Sinh học 3 3 6
71 Agathaeromys Sinh học 3 4 7
72 Carletonomys Sinh học 3 2 5
73 Ekbletomys Sinh học 3 4 7
74 Akodontini Sinh học 3 2 5
75 Pennatomys Sinh học 3 4 7
76 Reigomys Sinh học 3 3 6
77 Transandinomys Sinh học 3 5 8
78 Abrotrichini Sinh học 3 4 7
79 Karydomys Sinh học 3 2 5
80 Cricetulodon Sinh học 3 2 5
81 Oryzomys pliocaenicus Sinh học 3 5 8
82 Megalomys audreyae Sinh học 3 3 6
83 Calomys cerqueirai Sinh học 3 3 6
84 Bảo tồn loài hổ Sinh học 3 126 129
85 Phasianus versicolor Sinh học 3 5 8
86 Phasianinae Sinh học 3 3 6
87 Akodon caenosus Sinh học 3 3 6
88 Oecomys sydandersoni Sinh học 3 4 7
89 Enantiornithes Sinh học 3 3 6
90 Tenebrioninae Sinh học 3 3 6
Presbyornithidae Sinh học 3 7 10
Nephelomys nimbosus Sinh học 3 3 6
Hylaeamys acritus Sinh học 3 3 6
Hylaeamys tatei Sinh học 3 2 5
95 Nephelomys childi Sinh học 3 3 6
Nephelomys moerex Sinh học 3 3 6
Nephelomys moerex Sinh học 3 3 6
Oryzomys albiventer Sinh học 3 6 9
Oryzomys antillarum Sinh học 3 4 7
100 Oryzomys peninsulae Sinh học 3 5 8
Juliomys anoblepas Sinh học 3 4 7
Nephelomys pectoralis Sinh học 3 3 6
Nephelomys maculiventer Sinh học 3 3 6
Akodon philipmyersi Sinh học 3 2 5
105 Cricetulus lama Sinh học 3 2 5
Tổng cộng 945