Tiếng Abkhaz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abkhaz
Аԥсуа бызшәа; аԥсшәа
Sử dụng tại Abkhazia và người Abkhaz ở nước ngoài
Tổng số người nói 113.000
Ngữ hệ Tây Bắc Kavkaz
Phân nhánh
Phương ngữ
Abzhywa
Sadz
Hệ chữ viết Kyril (Bảng chữ cái Abkhaz)
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại Cộng hòa Abkhazia; Cộng hòa tự trị Abkhazia, Gruzia
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 ab
ISO 639-2 abk
ISO 639-3 abk
Glottolog abkh1244
Idioma abjasio.png

Tiếng Abkhaz là ngôn ngữ chủ yếu do người Abkhaz sử dụng. Nó là ngôn ngữ chính thức của Abkhazia, nơi có 100.000 người sử dụng.

Chữ viết[sửa | sửa mã nguồn]

А а
[a]
Б б
[b]
В в
[v]
Г г
[ɡ]
Гь гь
[ɡʲ]
Гә гә
[ɡʷ]
Ҕ ҕ
[ʁ/ɣ]
Ҕь ҕь
[ʁʲ/ɣʲ]
Ҕә ҕә
[ʁʷ/ɣʷ]
Д д
[d]
Дә дә
[dʷ]
Е е
[ɛ]
Ж ж
[ʐ]
Жь жь
[ʒ]
Жә жә
[ʒʷ]
З з
[z]
Ӡ ӡ
[d͡z]
Ӡә ӡә
[d͡ʑʷ]
И и
[j/jɨ/ɨj/i]
К к
[kʼ]
Кь кь
[kʼʲ]
Кә кә
[kʼʷ]
Қ қ
[kʰ]
Қь қь
[kʲʰ]
Қә қә
[kʷʰ]
Ҟ ҟ
[qʼ]
Ҟь ҟь
[qʼʲ]
Ҟә ҟә
[qʼʷ]
Л л
[l]
М м
[m]
Н н
[n]
О о
[ɔ]
П п
[pʼ]
Ҧ ҧ
[pʰ]
Р р
[r]
С с
[s]
Т т
[tʼ]
Тә тә
[tʼʷ]
Ҭ ҭ
[tʰ]
Ҭә ҭә
[tʷʰ]
У у
[w/wɨ/ɨw/u]
Ф ф
[f]
Х х
[x/χ]
Хь хь
[xʲ/χʲ]
Хә хә
[xʷ/χʷ]
Ҳ ҳ
[ħ]
Ҳә ҳә
[ħʷ]
Ц ц
[t͡s]
Цә цә
[t͡ɕʷʰ]
Ҵ ҵ
[t͡sʼ]
Ҵә ҵә
[t͡ɕʼʷ]
Ч ч
[t͡ʃʰ]
Ҷ ҷ
[t͡ʃʼ]
Ҽ ҽ
[t͡ʂʰ]
Ҿ ҿ
[t͡ʂʼ]
Ш ш
[ʂʃ]
Шь шь
[ʃ]
Шә шә
[ʃʷ]
Ы ы
[ɨ]
Ҩ ҩ
[ɥ/ɥˤ]
Џ џ
[d͡ʐ]
Џь џь
[d͡ʒ]
Ь ь
[ʲ]
Ә ә
[ʷ]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]