Trà gừng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trà gừng
Ginger tea.jpg
LoạiTrà thảo mộc

Tên khác
  • Saenggang-cha
  • salabat
  • shōga-yu
  • teh halia
  • teh jahe
Nguồn gốcChâu Á

Mô tả ngắn gọnTrà gừng

Nhiệt độ pha trà100 °C (212 °F)
Thời gian pha tràThay đổi
Tên vùng miền
Tên tiếng Trung
Phồn thể薑母茶
Giản thể姜母茶
Nghĩa đenginger mother (mature ginger) tea
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
생강차
Hanja
生薑茶
Nghĩa đenginger tea
Tên tiếng Nhật
Kanji生姜湯
Kanaしょうがゆ
Tên tiếng Mã Lai
Mã Laihalia
Tên tiếng Indonesia
Indonesiajahe
Tên tiếng Filipino
Tagalogsalabat

Trà gừng là một loại trà thảo mộc được làm từ củ gừng. Trà gừng có một lịch sử lâu đời như một loại thuốc thảo dược truyền thốngĐông Á, Nam Á, Đông Nam ÁTây Á.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Ginger (Overview)”. University of Maryland Medical Center. 22 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2016.